Bò rừng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bò rừng trong tiếng Việt là thuật ngữ chỉ về những con hoang dã, chưa được thuần hóa và sống trong môi trường tự nhiên, hay nôm na là những con bò sống trong rừng. Bò rừng có thể là: