Băng thông

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Băng thông tên quốc tế là bandwidth. Thuật ngữ này dùng để chỉ lưu lượng của tín hiệu điện được truyền qua thiết bị truyền dẫn trong một giây là bao nhiêu.

Trong lĩnh vực lưu trữ website, thuật ngữ "băng thông" thường được sử dụng để mô tả số lượng dữ liệu tối đa, mà bạn được phép trao đổi (bao gồm upload và download) qua lại giữa website (hoặc server) và người sử dụng trong một đơn vị thời gian (thường là tháng). Tóm lại, băng thông là thông số chỉ dung lượng tối đa mà website của bạn được lưu chuyển qua lại mỗi tháng.hay nó còn là tốc độ chiết xuất DL từ RAM vào CPU

Khái niệm Bandwidth (the width of a band of electromagnetic frequencies) (dịch nôm na là độ rộng của một dải tần số điện từ), đại diện cho tốc độ truyền dữ liệu của một đường truyền, hay chuyên môn một chút, là độ rộng (width) của một dải tần số mà các tín hiệu điện tử chiếm giữ trên một phương tiện truyền dẫn.

Nói chung, bandwidth đồng nghĩa với số lượng dữ liệu được truyền trên một đơn vị thời gian.

Quay trở lại băng thông của web site, chúng ta sẽ hiểu rằng nếu băng thông lớn thì cùng một lúc có nhiều người có thể truy cập vào web site của bạn được. Nếu băng thông hẹp (băng thông nhỏ) thì web site của bạn trở thành đường làng, người truy cập sẽ phải nhường nhau để truy cập.

Ví dụ thực tế: nếu có một người nào đó truy cập vào website của bạn để xem bài viết ABC, trang ABC của bạn có dung lượng là 200 KB thì người dùng cần phải tiêu tốn dung lượng là 200 KB để download trang ABC về máy, trung bình một người xem 5 trang thì bạn phải tiêu tốn 1000 KB (~ 1MB) băng thông, Vì vậy nếu hosting của bạn có băng thông 10 GB (~ 10.000 MB) / tháng thì số lượt truy cập đối đa mà website của bạn có thể phục vụ mỗi tháng là  10.000 MB / 1MB = 10.000 người.

Các loại băng thông[sửa | sửa mã nguồn]

Băng thông có một số ý nghĩa liên quan:

Băng thông (xử lý tín hiệu) hoặc băng thông tương tự , băng thông tần số hoặc băng thông vô tuyến , một thước đo chiều rộng của một dải tần số, được đo bằng hertz

Băng thông (tính toán) , tốc độ truyền dữ liệu, tốc độ bit hoặc thông lượng, được đo bằng bit trên giây (bit / s)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]