Bản mẫu:Euroleague color cell2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Biểu tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu [xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]
Đội1234Độ tương phản
1/24/3
Anadolu Efes Istanbul 12.944.68
Brose Baskets 5.757.38
Cedevita Zagreb 2.8121
Crvena zvezda Telekom Belgrade XX15.31
CSKA Moscow 4.716.01
Darüşşafaka Doğuş XX15.31
Dinamo Sassari 5.371
EA7 Emporio Armani Milano XX15.31
FC Barcelona Lassa 5.245.78
FC Bayern Munich 5.158.59
Fenerbahçe Istanbul 9.629.62
Khimki 10.8610.14
Laboral Kutxa XX15.31
Limoges CSP 4.2514.97
Lokomotiv Kuban 4.694.8
Maccabi FOX Tel Aviv 7.47.4
Olympiacos 4.311
Panathinaikos 5.582.82
Pınar Karşıyaka 6.214
Real Madrid 218.57
Stelmet Zielona Góra 2.8217.85
Strasbourg XX15.31
Unicaja 11.639.42
Žalgiris Kaunas 6.452.82
mặc định XX15.31
The numeric columns are the calculated contrast ratio for the first/second and the fourth/third colors. Anything lower than 3 is very poor contrast and should be changed in the data module. For more information, see Bản mẫu:Color contrast ratio.

Cách sử dụng[sửa mã nguồn]

{{Euroleague color|tên đội|số}}

{{Euroleague color cell|tên đội}} returns a style that uses the primary color for the background and the secondary color for the font.

{{Euroleague color cell2|tên đội}} returns a similar style but uses the tertiary and quaternary colors instead of the primary and secondary, respectively.

Các ví dụ[sửa mã nguồn]

<span style="color: #{{Euroleague color|CSKA Moscow|1}};">Lorem ipsum</span>

Lorem ipsum

<span style="{{Euroleague color cell|CSKA Moscow}}">Lorem ipsum</span>

Lorem ipsum

<span style="{{Euroleague color cell2|CSKA Moscow}}">Lorem ipsum</span>

Lorem ipsum