Bản mẫu:Lịch sử huấn luyện viên bóng đá

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]

{{Lịch sử huấn luyện viên bóng đá}} được sử dụng để tạo ra các bản mẫu lịch sử huấn luyện viên thường được đặt ở cuối bài viết của huấn luyện viên. Sử dụng bản mẫu này giúp chỉnh sửa và chuẩn hóa dễ dàng hơn.

Cách sử dụng[sửa mã nguồn]

{{Lịch sử huấn luyện viên bóng đá
|dissolved =
|name =
|teamname =
|managerlist =
|title =
|state = {{{state|}}}
|bgcolor =
|textcolor =
|bordercolor =
|list =
|note =
|below =
|american_english =
}}

Normally |dissolved= would not be set; that causes a dash (–) to be added after the from year for the last manager if no to year is given. If the club has been dissolved, enter yes or the year of dissolution, cho ví dụ |dissolved=yes or |dissolved=2010. No dash is added for the last manager of a dissolved club.

The navigation bar at the top of the navbox includes a link to the |teamname= page title. The link will display the |title= text, or teamname if no title is given.

By default, the navigation bar will display "managers". If |american_english= is defined (cho ví dụ, |american_english=on), "Head coaches" is displayed instead of "managers".

|state= defaults to autocollapse.

The |list= parameter is followed by lines of wikitext, one manager per line. Each line must finish with either a year or a range of years. On each line, the first year must be four digits. If present, the second year must follow "to" and may be 1, 2, 3, or 4 digits, cho ví dụ:

|list=
[[Levir Culpi|Culpi]] 2005
[[Paulo César Gusmão|PC Gusmão]] 2005 to 06

|note= may be used to add a note beneath the list.

If information is missing, an alternate syntax is available using from=FROM and to=TO. Any text can be used for FROM and TO, but there must be no spaces. Cho ví dụ:

|list=
[[Ví dụ|Ví dụ A]] from=19??
[[Levir Culpi|Culpi]] 2005
[[Paulo César Gusmão|PC Gusmão]] 2005 to 06
[[Ví dụ|Ví dụ B]] from=2011 to=?

Các ví dụ[sửa mã nguồn]

{{Lịch sử huấn luyện viên bóng đá
|name = Cruzeiro Esporte Clube managers
|teamname = Cruzeiro Esporte Clube
|title = Cruzeiro
|state = {{{state|}}}
|bgcolor = #165A9E
|textcolor = white
|bordercolor = #77BBFF
|list =
[[Levir Culpi|Culpi]] 2005
[[Paulo César Gusmão|PC Gusmão]] 2005 to 06
[[Oswaldo de Oliveira|O. Oliveira]] 2006
[[Paulo Autuori|Autuori]] 2007
[[Emerson Ávila|Ávila]]<sup>c</sup> 2007
[[Dorival Júnior|Dorival Jr.]] 2007
[[Adílson Batista|Adílson]] 2008 to 10
|note = <small>(c) = [[caretaker manager]]</small>
}}

tạo ra:

{{Lịch sử huấn luyện viên bóng đá
|name = Cruzeiro Esporte Clube managers
|teamname = Cruzeiro Esporte Clube
|title = Cruzeiro
|state = {{{state|}}}
|bgcolor = #165A9E
|textcolor = white
|bordercolor = #77BBFF
|list =
[[Ví dụ|Ví dụ A]] from=19??
[[Levir Culpi|Culpi]] 2005
[[Paulo César Gusmão|PC Gusmão]] 2005 to 06
[[Oswaldo de Oliveira|O. Oliveira]] 2006
[[Paulo Autuori|Autuori]] 2007
[[Emerson Ávila|Ávila]]<sup>c</sup> 2007
[[Dorival Júnior|Dorival Jr.]] 2007
[[Adílson Batista|Adílson]] 2008 to 10
[[Ví dụ|Ví dụ B]] from=2011 to=?
|note = <small>(c) = [[caretaker manager]]</small>
}}

tạo ra: