Bản mẫu:Infobox3cols

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Biểu tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu [xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]

Đây là một phân nhánh của {{hộp thông tin}} cung cấp một tùy chọn cho tối đa ba thuộc tính data mỗi hàng, ngoài ra đến một nhãn: dataxa, dataxb và dataxc.

Cách sử dụng[sửa mã nguồn]

{{Infobox3cols
| child = 
| bodyclass = 
| bodystyle = 
| title = 
| titleclass = 
| titlestyle = 
| above = 
| abovestyle = 
| aboveclass = 
| aboverowclass = 
| subheader = 
| subheaderstyle = 
| subheaderclass = 
| subheaderrowclass1 = 
| subheader2 = 
| subheaderrowclass2 = 
| image = 
| image1 = 
| caption = 
| caption1 = 
| captionstyle = 
| imagestyle = 
| imageclass = 
| imagerowclass1 = 
| image2 = 
| caption2 = 
| imagerowclass2 = 

| headerstyle = 
| labelstyle = 
| datastyle = 
| datastylea = 
| datastyleb = 
| datastylec = 

| header1 = 
| label1 = 
| data1 = 
| data1a = 
| data1b = 
| data1c = 
| class1 = 
| rowclass1 = 

| header2 = 
| rowclass2 = 
| label2 = 
| data2 = 
| class2 = 
| data2a = 
| data2b = 
| class2a = 
| class2b = 
| class2c = 
| data2c = 

...

| below = 
| belowstyle = 
| belowclass = 
| belowrowclass = 
| name = 
}}

Thuộc tính tham số[sửa mã nguồn]

Phần lớn hộp thông tin được tạo ra bởi các khối tham số được đánh số: headerX, labelX, dataX, dataXa, dataXb, và dataXc. Các ví dụ sau đây chứng minh theo thứ tự mà trong đó các tham số này được sử dụng.

Ví dụ 1
Kết quả
{{infobox3cols
| header1 = header1
| label1 = label1
| data1 = data1
| data1a = data1a
| data1b = data1b
| data1c = data1c
}}
header1
Ví dụ 2
Kết quả
{{infobox3cols
| header1 = 
| label1 = label1
| data1 = data1
| data1a = data1a
| data1b = data1b
| data1c = data1c
}}
label1 data1
Ví dụ 3
Kết quả
{{infobox3cols
| header1 = 
| label1 = 
| data1 = data1
| data1a = data1a
| data1b = data1b
| data1c = data1c
}}
data1
Ví dụ 4
Kết quả
{{infobox3cols
| header1 = 
| label1 = label1
| data1 = 
| data1a = data1a
| data1b = data1b
| data1c = data1c
}}
label1 data1a data1b data1c
Ví dụ 5
Kết quả
{{infobox3cols
| header1 = 
| label1 = label1
| data1 = 
| data1a = 
| data1b = data1b
| data1c = data1c
}}
label1 data1b data1c
Ví dụ 6
Kết quả
{{infobox3cols
| header1 = 
| label1 = label1
| data1 = 
| data1a = 
| data1b = 
| data1c = data1c
}}
Ví dụ 7
Kết quả
{{infobox3cols
| header1 = 
| label1 = 
| data1 = 
| data1a = data1a
| data1b = data1b
| data1c = data1c
}}

Thể loại theo dõi[sửa mã nguồn]