Bản mẫu:Infobox Astronaut

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
{{{name}}}
[[Image:{{{image}}}|200px|Infobox Astronaut]]
{{{type}}}
Quốc tịch {{{nationality}}}
Hiện trạng {{{status}}}
Sinh {{{date_birth}}}
{{{place_birth}}}
Mất {{{date_death}}}
{{{place_death}}}
Nghề nghiệp khác {{{occupation}}}
Nghề
hiện nay
{{{current_occupation}}}
Nghề
trước
{{{previous_occupation}}}
Hàm {{{rank}}}
Thời gian trên không gian {{{time}}}
Chọn {{{selection}}}
Phi vụ {{{mission}}}
Huy hiệu
công vụ
{{{insignia}}}
Hưu {{{Date of ret}}}

Usage[sửa mã nguồn]

This infobox may be added by copy-pasting the template as shown below into an article.

{{Infobox astronaut
|name                = 
|other_names         = 
|image               = 
|image_size          = 
|caption             = 
|type                = 
|status              = 
|date_birth          = 
|place_birth         = 
|death_date          = 
|death_place         = 
|occupation          = 
|current_occupation  = 
|previous_occupation = 
|alma_mater          =
|rank                = 
|time                = 
|selection           =
|eva1                =
|eva2                = 
|mission             = 
|insignia            = 
|Date of ret         = 
|awards              = 
}}

Parameters[sửa mã nguồn]

Parameter Explanation
name Insert name of person.
other_names Other notable names for the person.
image Insert image, preferably at 200px.
image_size Set (optional) width of image; defaults to: 20em.
caption Insert photograph caption. Try to include date of photo and the photographer.
type Sponsoring agency (NASA, RKA, ESA, CSA, etc.) plus Astronaut (Cosmonaut for RKA) for professionals or Payload Specialist, Tourist, etc. for other flyers
status Insert the person's status as a member of an Astronaut Corps - Active, Retired, Deceased, Dismissed, etc.
birth_date Insert date of birth: month, day, year.
birth_place Insert place of birth: town, city, country.
death_date Insert date of death: month, day, year.
death_place Insert place of death: town, city, country.
occupation Insert the person's other occupations aside from being an astronaut.
current_occupation Insert the person's current occupation, if not still an astronaut.
previous_occupation Insert what the person did prior to becoming an astronaut.
alma_mater Alma mater.
rank Insert the person's military rank, if any.
time Insert the amount of time the person has spent in space.
selection Insert when the person was selected to train as an astronaut.
eva1 Total number of EVAs
eva2 Total time of all combined EVAs
mission Insert the completed or in progress mission(s) that the person has been a part of. Do not enter future missions as crew assignments can change prior to launch.
insignia Insert (an) image(s) of completed or in progress mission insignia(s) for missions that the person has been a part of. Do not enter future missions as crew assignments can change prior to launch.
Date of ret Insert the date that this person retired from astronaut service.
awards Insert any awards the person has received.

Microformat[sửa mã nguồn]

Các dấu HTML cung cấp bởi bản mẫu này bao gồm một microformat chuẩn hCard, mà làm cho các chi tiết của một người được phân tách bằng máy tính, hoặc tự động tạo danh mục bài viết trên Wikipedia hoặc thông qua một công cụ trình duyệt điều hành bởi một người đọc, để (ví dụ) thêm chủ đề vào sổ địa chỉ hay cơ sở dữ liệu. Để biết thêm thông tin về việc sử dụng các microformat trên Wikipedia, xin xem thêm dự án về microformat.

Bản mẫu con[sửa mã nguồn]

Thông tin ngày sinh ("bday") sẽ chỉ được thêm vào microformat nếu {{birth date}}, hoặc {{birth date and age}} được sử dụng trong infobox. (Không sử dụng nếu ngày sinh nằm trước năm 1583). Hãy thận trọng về việc sử dụng những mục này nếu người đó còn sống, xem thêm Wikipedia:Tiểu sử người đang sống.

Để thêm một đường dẫn URL, sử dụng {{URL}}.

Xin đừng xóa các trường hợp bản mẫu con này.

Các lớp[sửa mã nguồn]

hCard sử dụng các lớp (class) của HTML bao gồm:

  • adr
  • agent
  • bday
  • birthplace
  • category
  • country-name
  • deathdate
  • deathplace
  • extended-address
  • family-name
  • fn (required)
  • given-name
  • honorific-prefix
  • honorific-suffix
  • label
  • locality
  • n
  • nickname
  • note
  • org
  • role
  • url
  • vcard

Xin đừng đổi tên hoặc xoá các lớp này hay gộp các thành phần ẩn mà sử dụng các lớp đó.