Bản mẫu:Infobox women by region/doc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Bản mẫu được sử dụng trong loạt bài viết "phụ nữ theo quốc gia".

Bản mẫu trống[sửa mã nguồn]

{{Infobox women by region
| image     = <!-- -->
| caption   = <!--  -->
| matdeath  = <!-- Maternal mortality rate, per 100,000 -->
| matdeath_year = <!-- Maternal mortality rate, year of cited statistic -->
| matdeath_ref  = <!-- Maternal mortality rate, reference for statistic -->
| womparl   = <!-- Women in national parliament, percent -->
| womparl_year = <!-- Women in national parliament, year of cited statistic -->
| womparl_ref  = <!-- Women in national parliament, reference for statistic -->
| femed     = <!-- Women over 25 with secondary education, percent -->
| femed_year = <!-- Women over 25 with secondary education, year of cited statistic -->
| femed_ref = <!-- Women over 25 with secondary education, reference for statistic -->
| womlab    = <!-- Women in labour force, percent -->
| womlab_year = <!-- Women in labour force, year of cited statistic -->
| womlab_ref  = <!-- Woman in labour force, reference for statistic -->
| gii       = <!-- Gender Inequality Index, value, e.g. "0.610" -->
| gii_year  = <!-- Gender Inequality Index, year of index cited -->
| gii_rank  = <!-- Gender Inequality Index, rank -->
| gii_count = <!-- Gender Inequality Index, number of countries evaluated during index year -->
| gii_ref   = <!-- Gender Inequality Index, source; example for 2014 <ref name=gii>{{cite web|title=Table 4: Gender Inequality Index|url=http://hdr.undp.org/en/content/table-4-gender-inequality-index|publisher=United Nations Development Programme|accessdate=7 November 2014}}</ref> -->
| ggg       = <!-- Global Gender Gap Report, value, e.g. "0.6442" -->
| ggg_year  = <!-- Global Gender Gap Report, year of report referenced -->
| ggg_rank  = <!-- Global Gender Gap Report, rank -->
| ggg_ref   = <!-- Global Gender Gap Report, source; example for 2013: <ref name="ggr">{{cite web|title=The Global Gender Gap Report 2013|url=http://www3.weforum.org/docs/WEF_GenderGap_Report_2013.pdf#page=20|publisher=World Economic Forum|pages=12-13}}</ref> -->
| ggg_count = <!-- Global Gender Gap Report, number of countries evaluated during report year referenced -->
}}

Ví dụ[sửa mã nguồn]

Infobox women by region/doc
Havana - Cuba - 1005.jpg
Một nữ thợ may lớn tuổi ở Havana, Cuba.
Các thống kê chung
Tỉ lệ bà mẹ tử vong (trên 100,000 dân)39 (2015)
Phụ nữ trong quốc hội48.9% (2015)
Phụ nữ trên 25 tuổi có trình độ trung học83.9% (2005-2015)
Phụ nữ trong lực lượng lao động42.6% (2015)
Chỉ số bất bình đẳng giới
Giá trị0.304 (2015)
Xếp hạng62 (2015)
Chỉ số Khoảng cách Giới Toàn cầu[1]
Giá trị0.749 (2018)
Xếp hạng23
  1. ^ “The Global Gender Gap Report 2018” (PDF). World Economic Forum. tr. 10–11.