Bản mẫu:MONTHNAME

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


Biểu tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu [xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]

This template returns the name of the month whose number is in parameter. Alternatively, the English month name or abbreviation (with any letter case) can be given.

Syntax:
{{MONTHNAME|month}}
  • The month value is interpreted modulo 12 (extra leading zeroes and decimals are ignored).
Examples for all standard month numbers:
{{MONTHNAME|1}} → tháng 1
{{MONTHNAME|2}} → tháng 2
{{MONTHNAME|3}} → tháng 3
{{MONTHNAME|12}} → tháng 12
Examples for month numbers with extra leading zero:
{{MONTHNAME|01}} → tháng 1
{{MONTHNAME|02}} → tháng 2
{{MONTHNAME|03}} → tháng 3
{{MONTHNAME|12}} → tháng 12
Examples for month number cyclic underflows and overflows, from computed values:
{{MONTHNAME|-12}} → tháng 12
{{MONTHNAME|-11}} → tháng 1
{{MONTHNAME|-3}} → tháng 9
{{MONTHNAME|-2}} → tháng 10
{{MONTHNAME|-1}} → tháng 11
{{MONTHNAME|0}} → tháng 12
{{MONTHNAME|13}} → tháng 1
{{MONTHNAME|14}} → tháng 2
{{MONTHNAME|15}} → tháng 3
{{MONTHNAME|16}} → tháng 4
{{MONTHNAME|23}} → tháng 11
{{MONTHNAME|24}} → tháng 12
{{MONTHNAME|25}} → tháng 1
{{MONTHNAME|1200}} → tháng 12
{{MONTHNAME|1201}} → tháng 1
{{MONTHNAME|1212}} → tháng 12
Examples for all standard English month names:
{{MONTHNAME|JANUARY}} → tháng 1
{{MONTHNAME|FEBRUARY}} → tháng 2
{{MONTHNAME|MARCH}} → tháng 3
{{MONTHNAME|DECEMBER}} → tháng 12
Examples for all abbreviated English month names:
{{MONTHNAME|jan}} → tháng 1
{{MONTHNAME|feb}} → tháng 2
{{MONTHNAME|mar}} → tháng 3
{{MONTHNAME|dec}} → tháng 12

Xem thêm[sửa mã nguồn]