Bản mẫu:P-phrases/text

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]

Đây là bản mẫu con của {{P-phrases}}, không nên dùng trực tiếp.

<includeonly>{{#if:{{{1|}}}|
{{#switch: {{{1|}}}
| 101 = Nếu cần chỉ dẫn y tế, giữ lại vật chứa hoặc nhãn mác.
| 102 = Tránh xa tầm tay trẻ em.
| 103 = Đọc nhãn mác trước khi sử dụng.
| 201 = Coi hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng.
| 202 = Không sử dụng cho đến khi đọc và hiểu tất cả chỉ dẫn an toàn.
| 210 = Tránh xa nhiệt/tia lửa/ngọn lửa/bề mặt nóng – Không hút thuốc.
| 211 = Không phun lên ngọn lửa hay những nguồn đốt cháy khác.
| 212 = Tránh làm nóng trong môi trường kín hoặc thiếu tác nhân giảm nhạy.
| 220 = Giữ/Chứa tránh xa quần áo/…/vật liệu cháy được.
| 221 = Cẩn thận không để lẫn với chất cháy được.
| 222 = Không được để tiếp xúc với không khí.
| 223 = Tránh xa mọi tiếp xúc với nước, do phản ứng dữ dội và có thể gây cháy.
| 230 = Giữ ướt với ….
| 231 = Xử lý với khí trơ.
| 232 = Bảo quản khỏi độ ẩm.
| 233 = Giữ kín vật chứa.
| 234 = Chỉ giữ trong vật chứa gốc.
| 235 = Giữ mát.
| 240 = Nối đất/liên kết vật chứa và thiết bị tiếp nhận.
| 241 = Dùng thiết bị điện/thông gió/ánh sáng/… chống nổ.
| 242 = Chỉ dùng dụng cụ không phát tia lửa.
| 243 = Thực hiện các biện pháp phòng ngừa chống phóng tĩnh điện.
| 244 = Giữ van giảm áp không có dầu mỡ.
| 250 = Tránh mài/sốc/…/ma sát.
| 251 = Vật chứa áp suất cao – Không đục hay đốt, ngay cả sau khi sử dụng.
| 260 = Không được hít bụi/khói/khí/sương/hơi/phun.
| 261 = Tránh hít phải bụi/khói/khí/sương/hơi/phun.
| 262 = Không để tiếp xúc với mắt, da hay quần áo.
| 263 = Tránh tiếp xúc khi mang thai/chăm sóc trẻ.
| 264 = Rủa … sạch sau khi sử dụng.
| 270 = Không được ăn, uống hay hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này.
| 271 = Chỉ dùng ngoài trời hay khu vực thông khí.
| 272 = Không để quần áo bị nhiễm ra ngoài nơi làm việc.
| 273 = Tránh thải ra môi trường.
| 280 = Mặc găng tay bảo hộ/đồ bảo hộ/kính bảo hộ/mặt nạ bảo hộ.
| 281 = Sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân được yêu cầu.
| 282 = Đeo găng tay/mặt nạ/kính bảo hộ chịu lạnh.
| 283 = Mặc quần áo chống/chịu lửa.
| 284 = Mặc thiết bị bảo hộ hô hấp.
| 285 = Mặc thiết bị bảo hộ hô hấp trong trường hợp thông khí không đủ.
| 231+232 = Xử lý với khí trơ. Tránh xa ẩm.
| 235+410 = Giữ lạnh. Tránh xa ánh sáng mặt trời.
| 301 = NẾU NUỐT:
| 302 = NẾU VÀO DA:
| 303 = NẾU VÀO DA (hoặc tóc):
| 304 = NẾU HÍT VÀO:
| 305 = NẾU VÀO MẮT:
| 306 = NẾU VÀO QUẦN ÁO:
| 307 = NẾU phơi nhiễm:
| 308 = NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại:
| 309 = NẾU phơi nhiễm hoặc cảm thấy không khỏe:
| 310 = Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
| 311 = Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
| 312 = Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
| 313 = Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
| 314 = Nhận tư vấn/chăm sóc y tế nếu cảm thấy không khỏe.
| 315 = Lập tức nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
| 320 = Khẩn cấp điều trị cụ thể (xem … trên nhãn mác).
| 321 = Điều trị cụ thể (xem … trên nhãn mác).
| 322 = Biện pháp cụ thể (xem … trên nhãn mác).
| 330 = Súc miệng.
| 331 = KHÔNG làm ói mửa.
| 332 = Nếu ngứa da:
| 333 = Nếu ngứa hoặc rát da:
| 334 = Ngâm trong nước lạnh/quấn trong băng ướt.
| 335 = Loại bỏ hạt khỏi da.
| 336 = Làm tan phần bị đóng băng với nước ấm. Không chà xát phần bị ảnh hưởng.
| 337 = Nếu ngứa mắt kéo dài:
| 338 = Loại bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa.
| 340 = Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở.
| 341 = Nếu hít thở khó khăn, đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị tri thoải mái cho việc thở.
| 342 = Nếu có triệu chúng hô hấp:
| 350 = Rửa nhẹ nhàng với xà phòng và nước.
| 351 = Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút.
| 352 = Rửa với xà phòng và nước.
| 353 = Rửa da với nước/vòi sen.
| 360 = Lập tức rửa quần áo và da bị nhiễm với nhiều nước trước khi cởi đồ.
| 361 = Lập tức loại bỏ/cởi bỏ tất cả quần áo bị nhiễm.
| 362 = Cởi bỏ quần áo bị nhiễm và rửa sạch trước khi dùng lại.
| 363 = Rửa quần áo bị nhiễm trước khi dùng lại.
| 364 = Và rửa nó trước khi dùng lại.
| 370 = Trong trường hợp cháy:
| 371 = Trong trường hợp cháy lớn và nhiều:
| 372 = Nguy cơ nổ khi có lửa.
| 373 = KHÔNG dập lửa khi lửa lan đến chất nổ.
| 374 = Dập lửa bằng biện pháp thông thường ở khoảng cách an toàn.
| 375 = Dập lửa từ xa do nguy cơ nổ.
| 376 = Dừng rò rỉ nếu có thể thực hiện an toàn.
| 377 = Khí rò rỉ cháy – không dập trừ khi rò rỉ có thể được dừng an toàn.
| 378 = Dùng … để dập lửa.
| 380 = Sơ tán khu vực.
| 381 = Loại bỏ tất cả nguồn đốt cháy nếu có thể thực hiện an toàn.
| 390 = Hấp thụ chất lỏng tràn để tránh hư hỏng vật liệu.
| 391 = Thu gom chất lỏng tràn.
| 301+310 = NẾU NUỐT: Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
| 301+310+330 = NẾU NUỐT: Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ. Súc miệng.
| 301+312 = NẾU NUỐT: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
| 301+312+330 = NẾU NUỐT: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. Súc miệng.
| 301+330+331 = NẾU NUỐT: Súc miệng. KHÔNG làm ói mửa.
| 302+312 = NẾU VÀO DA: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
| 302+334 = NẾU VÀO DA: Ngâm trong nước lạnh/quấn trong băng ướt.
| 302+350 = NẾU VÀO DA: Rửa nhẹ nhàng với xà phòng và nước.
| 302+352 = NẾU VÀO DA: Rửa với xà phòng và nước.
| 302+352+312 = NẾU VÀO DA: Rửa với xà phòng và nước. Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
| 303+361+353 = NẾU VÀO DA (hoặc tóc): Lập tức loại bỏ/cởi bỏ tất cả quần áo bị nhiễm. Rửa da với nước/vòi sen.
| 304+312 = NẾU HÍT VÀO: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
| 304+340 = NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở
| 304+340+310 = NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở. Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
| 304+340+312 = NẾU HÍT VÀO: Đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị trí thoải mái cho việc thở. Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe.
| 304+341 = NẾU HÍT VÀO: Nếu hít thở khó khăn, đưa nạn nhân ra chỗ không khí trong lành và giữ ở vị tri thoải mái cho việc thở.
| 305+351+338 = NẾU VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa.
| 305+351+338+310 = NẾU VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
| 306+360 = NẾU VÀO QUẦN ÁO: Lập tức rửa quần áo và da bị nhiễm với nhiều nước trước khi cởi đồ.
| 307+311 = NẾU phơi nhiễm: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
| 308+310 = NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại: Lập tức gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
| 308+313 = NẾU phơi nhiễm hoặc lo ngại: Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
| 309+311 = NẾU phơi nhiễm hoặc cảm thấy không khỏe: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
| 332+313 = Nếu ngứa da: Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
| 333+313 = Nếu ngứa hoặc rát da: Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
| 335+334 = Loại bỏ hạt khỏi da. Ngâm trong nước lạnh/quấn trong băng ướt.
| 337+313 = Nếu ngứa mắt kéo dài: Nhận tư vấn/chăm sóc y tế.
| 342+311 = Nếu có triệu chúng hô hấp: Gọi TRUNG TÂM TRỊ ĐỘC hoặc bác sĩ.
| 370+376 = Trong trường hợp cháy: Dừng rò rỉ nếu có thể thực hiện an toàn.
| 370+378 = Trong trường hợp cháy: Dùng … để dập lửa.
| 370+380 = Trong trường hợp cháy: Sơ tán khu vực.
| 370+380+375 = Trong trường hợp cháy: Sơ tán khu vực. Dập lửa từ xa do nguy cơ nổ.
| 371+380+375 = Trong trường hợp cháy lớn và nhiều: Sơ tán khu vực. Dập lửa từ xa do nguy cơ nổ.
| 401 = Cất giữ ….
| 402 = Giữ ở nơi khô ráo.
| 403 = Giữ ở nơi thông thoáng.
| 404 = Giữ trong vật chứa kín.
| 405 = Cất giữ và khóa.
| 406 = Giữ trong vật chứa chống ăn mòn/… với lớp lót bên trong.
| 407 = Giữ khoảng không khí giữa các ngăn/pallet.
| 410 = Tránh ánh sáng mặt trời.
| 411 = Giữ ở nhiệt độ không quá … ºC/… ºF.
| 412 = Tránh nhiệt độ quá 50 ºC/122 ºF.
| 413 = Cất giữ số lượng lớn hơn … kg/… lbs tại nhiệt độ không quá … °C/… °F.
| 420 = Tránh xa những vật liệu khác.
| 422 = Cất giữ dưới ….
| 402+404 = Giữ ở nơi khô ráo. Giữ trong vật chứa kín.
| 403+233 = Giữ ở nơi thông thoáng. Giữ kín vật chứa.
| 403+235 = Giữ ở nơi thông thoáng. Giữ mát.
| 410+403 = Tránh ánh nắng mặt trời. Giữ ở nơi thông thoáng.
| 410+412 = Tránh ánh nắng mặt trời. Tránh nhiệt độ quá 50 ºC/122 ºF.
| 411+235 = Giữ ở nhiệt độ không quá … ºC/… ºF. Giữ mát.
| 501 = Loại bỏ chất/vật chứa …
| 502 = Liên hệ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp cho thông tin về phục hồi hoặc tái chế.
| 503 = Liên hệ nhà sản xuất/nhà cung cấp/… cho thông tin về xử lý/phục hồi/tái chế.
| ? = Chỉ dẫn phòng ngừa không có
| #default = {{error|Mã P-phrase không rõ: {{{1|(empty)}}}|tag=p}}
}}}}