Bản mẫu:S-ref

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]

Bản mẫu này tạo ra một chân trang hộp kế vị duy nhất để được sử dụng với các hộp kế vị.

Cách sử dụng[sửa mã nguồn]

The format is {{s-ref|reference}}, where reference is replaced by a reference or note in proper citation form. Subsequent references can be used in respective parameters: {{s-ref|reference1|reference2}}. This template should be used with all succession boxes as a citation tool and with a confusing succession boxes as a note tool. It currently allows up to 10 references although that can be increased if requested.

Note: This template has {{s-end}} embedded into it. It does not require that template to close the succession box, it will close as is.

Ví dụ[sửa mã nguồn]

Từ bài viết Henry VII của Anh:

{{s-start}}
{{s-reg | en}}
{{s-bef | before = [[George Plantagenet, công tước xứ Clarence thứ nhất|George xứ Clarence]]}}
{{s-ttl | title = [[Bá tước Richmond]] | years = 1478–1485}}
{{s-non | reason = Sáp nhập vào vương miện}}
{{s-ref | Pas, Leo van de, http://www.genealogics.org }}
Quý tộc Anh
Tiền vị
George xứ Clarence
Bá tước Richmond
1478–1485
Sáp nhập vào vương miện
Ghi chú và tham khảo
1. Pas, Leo van de, http://www.genealogics.org

Dữ liệu bản mẫu[sửa mã nguồn]

Đây là các Dữ liệu về bản mẫu này. Nó được sử dụng bởi Trình soạn thảo trực quan.

S-ref

A succession box footer with references.

Tham số bản mẫu

Tham số Miêu tả Kiểu Trạng thái
Reference 1 1

A reference or note in proper citation form

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Chuỗi tùy chọn
Reference 2 2
Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Chuỗi tùy chọn
Reference 3 3
Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Chuỗi tùy chọn
Reference 4 4
Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Chuỗi tùy chọn
Reference 5 5
Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Chuỗi tùy chọn
Reference 6 6
Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Chuỗi tùy chọn
Reference 7 7
Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Chuỗi tùy chọn
Reference 8 8
Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Chuỗi tùy chọn
Reference 9 9
Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Chuỗi tùy chọn
Reference 10 10
Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Chuỗi tùy chọn

Xem thêm[sửa mã nguồn]

Tài liệu cho tạo các hộp kế vị có thể được tìm thấy tại Bản mẫu:S-start.