Bản mẫu:Thông tin hỏa tiễn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]


Cách sử dụng

{{Thông tin hỏa tiễn

<!----Hình ảnh và logo (tùy chọn)---->
|logo        =  <!--tên file logo (bỏ phần đầu "Image:"), cần thiết-->
|logo_size   =  <!--kích cỡ logo (bỏ đuôi"px"), tùy chọn, mặc định 270px-->
|image       =  <!--tên file ảnh (bỏ phần đầu "Image:" ), cần thiết-->
|image_size  =  <!--kích cỡ file ảnh (bỏ đuôi "px" ), tùy chọn, mặc định to 270px-->
|caption     =  <!--caption, tùy chọn-->

<!----Thông tin chung (cần thiết)---->
|name           =  <!--Tên của hỏa tiễn, tùy chọn, mặc định tiêu đề trang-->
|function       =  <!--Chức năng của hỏa tiễn, cần thiết-->
|manufacturer   =  <!--Nhà sản xuất, cần thiết-->
|country-origin =  <!--Đất nước, tùy chọn-->

<!----Giá thành (tùy chọn)---->
|pcost    =  <!--giá của toàn bộ dự án, tùy chọn-->
|cpl      =  <!--giá 1 lần phóng, tùy chọn-->
|alt-cpl  =  <!--giá 1 lần phóng ở đơn vị tiền tệ khác, tùy chọn-->
|cpl-year =  <!--năm tính-->

<!----Kích thước (cần thiết)---->
|height       =  <!--chiều cao (mét), use {{cvt|HEIGHT|m}}, cần thiết-->
|diameter     =  <!--đường kính(mét), use {{cvt|DIAMETER|m}}, cần thiết-->
|width        =  <!--chiều rộng nếu không cân đối(mét), use {{cvt|WIDTH|m}}, tùy chọn-->
|mass         =  <!--khối lượng (kg), use {{cvt|MASS|kg}}, cần thiết-->
|stages       =  <!--số tầng, không bao gồm tầng tách (boosters)-->

<!----Tải trọng (tùy chọn)---->
|capacities =  <!--Thêm form ở dưới cho mỗi một quỹ đạo hoặc điểm đến khác nhau-->
  {{Thông tin hỏa tiễn/hàng hóa
  |location =  <!--Quỹ đạo hoặc điểm đến, cần thiết. Please use [[Geostationary transfer orbit|GTO]] or [[Low Earth orbit|LEO]] instead of just [[GTO]] or [[LEO]].-->
  |kilos    =  <!--Khối lượng tải (kg), use {{cvt|PAYLOAD|kg}}, cần thiết-->
  }}

<!----Hỏa tiễn liên quan (tùy chọn)---->
|family      =  <!--dòng hỏa tiễn, tùy chọn-->
|derivatives =  <!--các hỏa tiễn liên quan, tùy chọn-->
|comparable  =  <!--các hỏa tiễn không liên quan nhưng có điểm tương đồng, tùy chọn-->

<!----Lịch sử phóng (cần thiết)---->
|status   =  <!--Tình trạng hiện tại (VD: Đang hoạt động, ngừng sử dụng,...), cần thiết-->
|sites    =  <!--Nơi phóng và bệ phóng, cần thiết-->
|launches =  <!--Tổng cộng số lần phóng, tùy chọn-->
|success  =  <!--Số lần phóng thành công, tùy chọn-->
|fail     =  <!--Số lần phóng thất bại, tùy chọn-->
|partial  =  <!--Số lần thất bại một phần (VD: Không đúng quỹ đạo nhưng vệ tinh vẫn sử dụng được), tùy chọn-->
|other_outcome =  <!--Số lần phóng không biết được kết cục, đang diễn ra hoặc sự cố trước khi phóng, tùy chọn-->
|landings =  <!--Tổng số lần hạ cánh, tùy chọn-->
|first    =  <!--Ngày bay đầu tiên, tùy chọn-->
|last     =  <!--Ngày bay cuối cùng hoặc mới nhất, tùy chọn-->
|only     =  <!--Ngày phóng nếu chỉ phóng có 1 lần, tùy chọn-->
|payloads =  <!--Kiện hàng nổi bật, tùy chọn-->

<!--Tầng chính (stages) và tầng tách (boosters) (tùy chọn)-->
|stagedata    =  <!--Thêm form ở dưới cho mỗi một tầng/tầng đẩy:-->

  {{Thông tin hỏa tiễn/tầng
  |type       =  <!--Tầng chính hay Tầng tách, tùy chọn-->
  |diff       =  <!--được sử dụng ở phiên bản hỏa tiễn, tùy chọn-->
  |stageno    =  <!--Thứ tự tầng (VD:  I, II,III,... ), cần thiết nếu dùng type = Tầng chính-->
  |name       =  <!--Tên của tầng chính/tầng tách, tùy chọn-->
  |number     =  <!--Số lượng tầng tách, cần thiết nếu đặt type = Tầng tách-->
  |length     =  <!--Chiều dài (m), use {{cvt|LENGTH|m}}, tùy chọn-->
  |diameter   =  <!--Đường kính (m), use {{cvt|DIAMETER|m}}, tùy chọn-->
  |width      =  <!--Chiều rộng nếu không cân đối (m), use {{cvt|WIDTH|m}}, tùy chọn-->
  |empty      =  <!--Khối lượng rỗng của 1 tầng (kg), use {{cvt|EMPTYMASS|kg}}, tùy chọn-->
  |gross      =  <!--Khối lượng bao gồm nhiên liệu của 1 tầng (kg), use {{cvt|GROSSMASS|kg}}, tùy chọn--> 
  |propmass   =  <!--Khối lượng nhiên liệu của 1 tầng (kg), use {{cvt|PROPMASS|kg}}, tùy chọn--> 
  |engines    =  <!--Số động cơ của 1 tầng, cần thiết-->
  |solid      =  <!--set to "yes" (lowercase) to change Engines to Motor for solid motors-->
  |thrust     =  <!--Lực đẩy của 1 tầng (kN), use {{cvt|THRUST|kN}}, cần thiết-->
  |total      =  <!--Tổng lực đẩy của các tầng (kN), use {{cvt|THRUST|kN}}, tùy chọn-->
  |SI         =  <!--Xung lượng riênt (specific impulse) của 1 tầng (s), use {{convert|ISP_IN_SECONDS|isp}}, tùy chọn-->
  |burntime   =  <!--Thời gian đốt, cần thiết-->
  |fuel       =  <!--Loại nhiên liệu được sử dụng, cần thiết-->
  }}

}}

Ví dụ[sửa mã nguồn]

Falcon 9
Bangabandhu Satellite-1 Mission (42025499722).jpg
Tên lửa Falcon 9 phiên bản Block 5 chở vệ tinh Bangabandhu-1 được phóng từ Bệ phóng LC-39A, Trung tâm Vũ trụ Kennedy (Tháng 5 năm 2018)
Chức năng Tên lửa đẩy quỹ đạo
Hãng sản xuất SpaceX
Nước xuất xứ Hoa Kỳ
Giá 1 lần phóng $62M (2016) , $50M (2018)
Kích thước
Chiều cao

v1.1: 68,4 m (224 ft)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]


v1.0: 54,9 m (180 ft)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Đường kính 3,66 m (12,0 ft)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Khối lượng v1.1: 505.846 kg (1.115.200 lb)
v1.0: 333.400 kg (735.000 lb)
Số tầng 2
Khả năng
Tải trọng quỹ đạo Trái đất thấp (LEO) v1.1: 13.150 kg (28.990 lb)
v1.0: 10.450 kg (23.040 lb)
Tải đến
GTO
v1.1: 4.850 kg (10.690 lb)
v1.0: 4.540 kg (10.010 lb)
Lịch sử phóng
Hiện trạng Full Thrust:
Block 5: Đang hoạt động
Block 4: Đang hoạt động
Block 3: Ngừng sử dụng
v1.1: Ngừng sử dụng
v1.0: Ngừng sử dụng
Các nơi phóng Căn cứ không quân Mũi Canaveral:
- Bệ phóng SLC-40
Căn cứ không quân Vandenberg:
- Bệ phóng SLC-4E
Trung tâm Vũ trụ Kennedy:
- Bệ phóng LC-39A
Tổng số lần phóng 56
(Full Thrust: 36, v1.1: 15, v1.0: 5)
Thành công 54
(Full Thrust: 36, v1.1: 14, v1.0: 4
Thất bại 1 (v1.1)
Thất bại 1 phần 1 (v1.0)
Chuyến bay đầu tiên v1.1: 29 tháng 9 năm 2013
v1.0: 4 tháng 6 năm 2010
Tầng I
Động cơ v1.1: 9 Merlin 1D
v1.0: 9 Merlin 1C<
Sức đẩy v1.1: 5.885 kN (1.323.000 lbf)
v1.0: 4.940 kN (1.110.000 lbf)
Xung lượng riêng (Specific impulse)

v1.1
Mực nước biển: 282 s
Chân không: 311 s

v1.0
Mực nước biển: 275 s
Chân không: 304 s
Thời gian đốt v1.1: 180 giây
v1.0: 170 giây
Nhiên liệu LOX/RP-1
Tầng II
Động cơ v1.1: 1 Merlin Vacuum (1D)
v1.0: 1 Merlin Vacuum (1C)
Sức đẩy v1.1: 801 kN (180.000 lbf)
v1.0: 445 kN (100.000 lbf)
Xung lượng riêng (Specific impulse) Chân không: 342 s
Thời gian đốt v1.1: 375 giây
v1.0: 345 giây
Nhiên liệu LOX/RP-1


{{{name}}}
Thông số kỹ thuật
Chức năng {{{function}}}
Hãng sản xuất {{{manufacturer}}}
Nước xuất xứ
Kích thước
Chiều cao {{{height}}}
Đường kính {{{diameter}}}
Trọng lượng {{{mass}}}
Số tầng {{{stages}}}
Lịch sử phóng
Hiện trạng {{{status}}}
Các nơi phóng {{{sites}}}
Tầng I
Động cơ {{{stage1engines}}}
Sức đẩy {{{stage1thrust}}}
Thời gian đốt {{{stage1time}}}
Nhiên liệu {{{stage1fuel}}}