Bản mẫu:Worldpop
Giao diện
8308874000
{{#expr: {{worldpop-base}} + {{worldpop-daily-inc}} * ({{Age in days|2017|7|1}} + ({{CURRENTHOUR}}/24) + ({{CURRENTMINUTE}}/1440) + ({{CURRENTSECOND}}/86400)) round -3}}
- Nhìn tốt hơn dấu phẩy: 8.308.874.000
- Giá trị hiện tại của {{worldpop-base}} is 7.550.262.000
- Giá trị hiện tại của {{worldpop-daily-inc}} is 227.542,14
- Cập nhật mỗi 1.000 dân số tăng
- Được định dạng tới 1.000 gần nhất để giảm khả năng hiển thị trong ký hiệu khoa học và cũng để tránh độ chính xác sai
Về làm tròn
[sửa mã nguồn]- nếu được làm tròn đến 100 nghìn gần nhất, thường sẽ hiển thị theo ký hiệu khoa học
- nếu vòng kết thúc sau 5 số không, có một vấn đề ký hiệu khoa học không liên tục
- Điều này CÓ THỂ xảy ra ngay cả khi số được làm tròn thành 0 vị trí - NẾU số kết thúc bằng 5 số không
- kết quả không nhất quán, dường như phụ thuộc vào máy chủ nào hiển thị số
| Địa điểm được làm tròn đến | kết quả | "kết cấu" |
|---|---|---|
| không | 8.308.659.952,62 | |
| 0 | 8.308.659.953 | |
| 1 | 8.308.659.950 | 8308659950 |
| 2 | 8.308.660.000 | 8308660000 |
| 3 | 8.308.660.000 | 8308660000 |
| 4 | 8.308.660.000 | 8308660000 |
| 5 | 8.308.700.000 | 8308700000 |
| 6 | 8.309.000.000 | 8309000000 |
| 7 | 8.310.000.000 | 8310000000 |
| 8 | 8.300.000.000 | 8300000000 |
| 9 | 8.000.000.000 | 8000000000 |
Nguồn dữ liệu
[sửa mã nguồn]"Triển vọng dân số thế giới: Phiên bản 2017" (PDF). Liên hợp quốc, Vụ Kinh tế Xã hội, Phòng Dân số. 2017. Trang 2, 17.