Bước tới nội dung

Câu lạc bộ bóng đá Bangkok United

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Bangkok United F.C.)
True Bangkok United
ทรู แบงค็อก ยูไนเต็ด
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá True Bangkok United
สโมสรฟุตบอลทรู แบงค็อก ยูไนเต็ด
Biệt danhNhững thiên thần Băng Cốc
(แข้งเทพ)
Thành lập1988; 37 năm trước, với tên
(Đại học Băng Cốc)
2009; 16 năm trước, với tên
(Bangkok United FC)
Sức chứa25.000
Chủ sở hữuTrue Corporation
Chủ tịch điều hànhKajorn Chearavanont
Huấn luyện viênTotchtawan Sripan
Giải đấuThai League 1
2024/25Thai League 1, thứ 2
Websitehttp://www.bangkokunitedfc.com/

Câu lạc bộ bóng đá True Bangkok United (tiếng Thái: สโมสรฟุตบอลทรู แบงค็อก ยูไนเต็ด) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Thái Lan có trụ sở tại tỉnh Pathum Thani. Ban đầu đội có tên là Câu lạc bộ bóng đá Đại học Bangkok cho đến năm 2009. Câu lạc bộ đã bị rớt hạng khỏi Giải Ngoại hạng Thái Lan 2010 chỉ 4 năm sau khi giành chức vô địch giải đấu đầu tiên vào năm 2006. Năm 2012, họ giành quyền thăng hạng lên Thai League 1, sau khi đứng thứ 3 tại Giải bóng đá Thái Lan 2012.

Thành tích

[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ

[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Thái Lan Patiwat Khammai
3 HV Brasil Everton (Captain)
4 HV Thái Lan Manuel Bihr
5 HV Brasil Philipe Maia
6 HV Thái Lan Nitipong Selanon
7 Serbia Luka Adžić
8 TV Thái Lan Wisarut Imura
10 Thái Lan Teerasil Dangda
11 TV Thái Lan Rungrath Poomchantuek
14 TV Singapore Kyoga Nakamura
16 Oman Muhsen Al-Ghassani
17 Nhật Bản Seia Kunori
18 TV Thái Lan Thitiphan Puangchan
19 Thái Lan Chayawat Srinawong
20 Thái Lan Guntapon Keereeleang
21 HV Indonesia Pratama Arhan
24 HV Thái Lan Wanchai Jarunongkran
Số VT Quốc gia Cầu thủ
26 HV Thái Lan Suphan Thongsong
27 TV Thái Lan Weerathep Pomphan
28 TV Thái Lan Natcha Promsomboon
29 TM Thái Lan Phuwadol Pholsongkram
30 Curaçao Richairo Živković
32 Thái Lan Narakorn Kangkratok
33 TV Montenegro Nebojša Kosović
36 HV Thái Lan Jakkapan Praisuwan
38 TM Thái Lan Chinnapong Raksri
39 TV Thái Lan Pokklaw Anan
43 HV Thái Lan Surachai Booncharee
52 HV Thái Lan Wichan Inaram
88 TM Thái Lan Supanut Sudathip
96 HV Thái Lan Boontawee Theppawong
97 Hà Lan Ilias Alhaft
99 TV Thái Lan Pichaya Kongsri

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]