Bastia (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quận Bastia
—  Quận  —
Locator map of Arrondissement Bastia 2017.png
Quận Bastia trên bản đồ Thế giới
Quận Bastia
Quận Bastia
Quốc gia Pháp
Quận lỵBastia
Diện tích
 • Tổng cộng1,382 km2 (534 mi2)
Dân số (1999)
 • Tổng cộng92,640
 • Mật độ67/km2 (170/mi2)
 

Quận Bastia là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Haute-Corse, thuộc Corse. Quận này có 16 tổng và 94 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Bastia là:

  1. Alto-di-Casaconi
  2. Bastia - Tổng thứ nhất
  3. Bastia - Tổng thứ nhì
  4. Bastia - Tổng thứ ba
  5. Bastia - Tổng thứ tư
  6. Bastia - Tổng thứ năm (Canton Lupino)
  7. Bastia - Tổng thứ sáu (Canton Furiani-Montésoro)
  8. Borgo
  9. Campoloro-di-Moriani
  10. Capobianco
  11. La Conca-d'Oro
  12. Fiumalto-d'Ampugnani
  13. Le Haut-Nebbio
  14. Sagro-di-Santa-Giulia
  15. San-Martino-di-Lota
  16. Vescovato

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Bastia, và mã INSEE là:

1. Barbaggio (2B029) 2. Barrettali (2B030) 3. Bastia (2B033) 4. Bigorno (2B036)
5. Biguglia (2B037) 6. Borgo (2B042) 7. Brando (2B043) 8. Cagnano (2B046)
9. Campile (2B054) 10. Campitello (2B055) 11. Canari (2B058) 12. Canavaggia (2B059)
13. Casabianca (2B069) 14. Casalta (2B072) 15. Castellare-di-Casinca (2B077) 16. Centuri (2B086)
17. Cervione (2B087) 18. Croce (2B101) 19. Crocicchia (2B102) 20. Ersa (2B107)
21. Farinole (2B109) 22. Ficaja (2B113) 23. Furiani (2B120) 24. Giocatojo (2B125)
25. La Porta (2B246) 26. Lama (2B136) 27. Lento (2B140) 28. Loreto-di-Casinca (2B145)
29. Lucciana (2B148) 30. Luri (2B152) 31. Meria (2B159) 32. Monte (2B166)
33. Morsiglia (2B170) 34. Murato (2B172) 35. Nonza (2B178) 36. Ogliastro (2B183)
37. Olcani (2B184) 38. Oletta (2B185) 39. Olmeta-di-Capocorso (2B187) 40. Olmeta-di-Tuda (2B188)
41. Olmo (2B192) 42. Ortiporio (2B195) 43. Patrimonio (2B205) 44. Penta-Acquatella (2B206)
45. Penta-di-Casinca (2B207) 46. Pero-Casevecchie (2B210) 47. Piano (2B214) 48. Pietracorbara (2B224)
49. Pietralba (2B223) 50. Pino (2B233) 51. Piève (2B230) 52. Poggio-Marinaccio (2B241)
53. Poggio-Mezzana (2B242) 54. Poggio-d'Oletta (2B239) 55. Polveroso (2B243) 56. Porri (2B245)
57. Prunelli-di-Casacconi (2B250) 58. Pruno (2B252) 59. Quercitello (2B255) 60. Rapale (2B257)
61. Rogliano (2B261) 62. Rutali (2B265) 63. Saint-Florent (2B298) 64. San-Damiano (2B297)
65. San-Gavino-d'Ampugnani (2B299) 66. San-Gavino-di-Tenda (2B301) 67. San-Giovanni-di-Moriani (2B302) 68. San-Giuliano (2B303)
69. San-Martino-di-Lota (2B305) 70. San-Nicolao (2B313) 71. Sant'Andréa-di-Cotone (2B293) 72. Santa-Lucia-di-Moriani (2B307)
73. Santa-Maria-Poggio (2B311) 74. Santa-Maria-di-Lota (2B309) 75. Santa-Reparata-di-Moriani (2B317) 76. Santo-Pietro-di-Tenda (2B314)
77. Scata (2B273) 78. Scolca (2B274) 79. Silvareccio (2B280) 80. Sisco (2B281)
81. Sorbo-Ocagnano (2B286) 82. Sorio (2B287) 83. Taglio-Isolaccio (2B318) 84. Talasani (2B319)
85. Tomino (2B327) 86. Urtaca (2B332) 87. Valle-di-Campoloro (2B335) 88. Vallecalle (2B333)
89. Velone-Orneto (2B340) 90. Venzolasca (2B343) 91. Vescovato (2B346) 92. Vignale (2B350)
93. Ville-di-Pietrabugno (2B353) 94. Volpajola (2B355)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]