Blaye (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Quận Blaye
—  Quận  —
Tập tin:Département de la Gironde - Arrondissement de Blaye.PNG, Gironde - Blaye arrondissement.svg
Quận Blaye trên bản đồ Thế giới
Quận Blaye
Quận Blaye
Quốc gia Pháp
Quận lỵBlaye
Diện tích
 • Tổng cộng696 km2 (269 mi2)
Dân số (1999)
 • Tổng cộng54,136
 • Mật độ78/km2 (200/mi2)
 

Quận Blaye là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Gironde, trong vùng Aquitaine. Quận này có 4 tổng và 55 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Blaye là:

  1. Blaye
  2. Bourg
  3. Saint-Ciers-sur-Gironde
  4. Saint-Savin

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Blaye, và mã INSEE là:

1. Anglade (33006) 2. Bayon-sur-Gironde (33035) 3. Berson (33047)
4. Blaye (33058) 5. Bourg (33067) 6. Braud-et-Saint-Louis (33073)
7. Campugnan (33089) 8. Cars (33100) 9. Cartelègue (33101)
10. Cavignac (33114) 11. Civrac-de-Blaye (33126) 12. Comps (33132)
13. Cubnezais (33142) 14. Cézac (33123) 15. Donnezac (33151)
16. Eyrans (33161) 17. Fours (33172) 18. Gauriac (33182)
19. Générac (33184) 20. Lansac (33228) 21. Laruscade (33233)
22. Marcenais (33266) 23. Marcillac (33267) 24. Marsas (33272)
25. Mazion (33280) 26. Mombrier (33285) 27. Plassac (33325)
28. Pleine-Selve (33326) 29. Prignac-et-Marcamps (33339) 30. Pugnac (33341)
31. Reignac (33351) 32. Saint-Androny (33370) 33. Saint-Aubin-de-Blaye (33374)
34. Saint-Caprais-de-Blaye (33380) 35. Saint-Christoly-de-Blaye (33382) 36. Saint-Ciers-de-Canesse (33388)
37. Saint-Ciers-sur-Gironde (33389) 38. Saint-Genès-de-Blaye (33405) 39. Saint-Girons-d'Aiguevives (33416)
40. Saint-Mariens (33439) 41. Saint-Martin-Lacaussade (33441) 42. Saint-Palais (33456)
43. Saint-Paul (33458) 44. Saint-Savin (33473) 45. Saint-Seurin-de-Bourg (33475)
46. Saint-Seurin-de-Cursac (33477) 47. Saint-Trojan (33486) 48. Saint-Vivien-de-Blaye (33489)
49. Saint-Yzan-de-Soudiac (33492) 50. Samonac (33500) 51. Saugon (33502)
52. Tauriac (33525) 53. Teuillac (33530) 54. Villeneuve (33551)
55. Étauliers (33159)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]