Bobby Cannavale

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bobby Cannavale
Bobby Cannavale 2009.jpg
Cannavale năm 2009
SinhRobert Cannavale
3 tháng 5, 1970 (49 tuổi)
Union City, New Jersey, Hoa Kỳ
Nơi cư trúNew York, Hoa Kỳ
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1996–nay
Vợ/chồng
Jenny Lumet
(cưới 1994; ld. 2003)
Đối tácRose Byrne (2012–nay)
Con cái3, bao gồm Jake Cannavale

Robert Cannavale ( /ˌkænəˈvɑːli/; tiếng Ý: [kannaˈvaːle]; born May 3, 1970) là một diễn viên người Mỹ.

Thời thơ ấu[sửa | sửa mã nguồn]

Cannavale sinh ra và lớn lên tại Union City, bang New Jersey. Cha anh là người gốc Ý, trong khi mẹ anh là người Cuba đến định cư tại Mỹ vào năm 1960.[1][2]

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên Vai Ghi chú
1996 I'm Not Rappaport Parking Lot Customer
1996 Night Falls on Manhattan Vigoda Assistant #1
1999 Gloria Jack Jesus Nunez
1999 The Bone Collector Detective Steve
2000 3 A.M. Jose
2002 Washington Heights Angel
2002 The Guru Randy
2003 Shortcut to Happiness Cop
2003 The Station Agent Joe Oramas Đề cử – Phoenix Film Critics Society Award for Best Cast

Đề cử – Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by a Cast in a Motion Picture

2004 Fresh Cut Grass Billy Pecchio
2004 Haven Lieutenant
2004 Shall We Dance? Chic
2004 The Breakup Artist Neighbor
2005 Happy Endings Javier Duran
2005 Romance & Cigarettes Chetty Jr. / "Fryburg"
2006 The Night Listener Jess
2006 Fast Food Nation Mike
2006 Snakes on a Plane Special Agent Hank Harris
2006 10 Items or Less Bobby
2007 The Ten Marty McBride
2007 Dedication Don Meyers
2008 The Take Agent Steve Perelli
2008 Diminished Capacity Lee Vivyan
2008 The Promotion Dr. Mark Timms
2008 100 Feet Lou Shanks
2009 Paul Blart: Mall Cop Commander James Kent
2009 The Merry Gentleman Michael Elkhart
2009 Brief Interviews with Hideous Men Subject #40
2009 Louis C.K.'s Last Chance Porn Producer Phim ngắn
2010 F—K Bobby Phim ngắn
2010 The Other Guys Jimmy
2010 Apples Nino Phim ngắn
2010 Weakness Joshua Polansky
2011 Win Win Terry Delfino Đề cử – ALMA Award for Favorite Movie Actor
2011 Roadie Randy Stevens
2013 Movie 43 Superman
2013 Parker Jake Fernandez
2013 Lovelace Butchie Peraino
2013 Blue Jasmine Chili Đề cử – Alliance of Women Film Journalists Award for Best Actor in a Supporting Role
2014 Chef Tony
2014 Adult Beginners Danny
2014 Annie Guy Danlily
2015 Danny Collins Tom Donnelly
2015 Spy Sergio De Luca
2015 Ant-Man Jim Paxton
2015 Daddy's Home Dr. Emilio Francisco
2016 The Fundamentals of Caring Cash Không được ghi danh
2017 Hair Bobby Cannavale Phim ngắn
2017 The Nut Job 2: Nutty by Nature Frankie (lồng tiếng)
2017 I, Tonya Martin Maddox
2017 Jumanji: Welcome to the Jungle Russell Van Pelt
2017 Ferdinand Cha con nhà Valiente (lồng tiếng)
2017 The Photographrer Photographer Phim ngắn về đề tài chống quấy rối tình dục[3]
2018 Boundaries Leonard
2018 Going Places Petey Hậu kỳ
2018 Ant-Man and the Wasp Jim Paxton
2019 The Irishman Joseph N. Gallo
TBA Motherless Brooklyn Tony Vermonte Đang sản xuất

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fresh Air from WHYY (9 tháng 1 năm 2013). “Bobby Cannavale, At Home On Broadway”. NPR. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 
  2. ^ Witchel, Alex (March 29, 2013) Bobby Cannavale, Broadway's Hottest Outsider. New York Times
  3. ^ Romano, Nick (23 tháng 1 năm 2018). “Actors dramatize sexual harassment for #ThatsHarassment film campaign”. Entertainment Weekly. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2018. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]