Bonasa sewerzowi
Giao diện
| Bonasa sewerzowi | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Galliformes |
| Họ (familia) | Phasianidae |
| Chi (genus) | Bonasa |
| Loài (species) | B. sewerzowi |
| Danh pháp hai phần | |
| Bonasa sewerzowi Przewalski, 1876 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Bonasa sewerzowi là một loài chim trong họ Phasianidae.[2] Đây là loài gà gô nhỏ nhất thế giới, và là loài đặc hữu của Trung Quốc. Loài này lần đầu tiên được phát hiện và mô tả bởi Nikolai Przhevalsky vào năm 1876. Tên khoa học của loài được đặt để vinh danh Nikolai Alekseevich Severtzov, một nhà thám hiểm và nhà tự nhiên học người Nga.
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ BirdLife International (2012) Bonasa sewerzowi Trong: IUCN 2010. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2010.3. www.iucnredlist.org Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2013.
- ↑ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012). "The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7". Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.