Boswellia nana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Boswellia nana
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Rosids
Bộ (ordo)Sapindales
Họ (familia)Burseraceae
Chi (genus)Boswellia
Loài (species)B. nana
Danh pháp hai phần
Boswellia nana
Hepper[2]

Boswellia nana là một loài thực vật thuộc họ Burseraceae đặc hữu của Yemen's đảo Soqotra.[3] Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng nhiều đá.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Assessor: Miller, A.; Evaluators: Abuzinada, A.H. & AL-Eisawi, D.M.H. (Arabian Plants Red List Authority) (2004). Boswellia nana in IUCN 2012”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. International Union for Conservation of Nature and Natural Resources. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 
  2. ^ Boswellia nana was originally described and published in Hooker's Icones Plantarum 37: t. 3676. 1971. “Name - Boswellia nana Hepper”. Tropicos. Saint Louis, Missouri: Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 
  3. ^ http://www.huntington.org/BotanicalDiv/ISI2006/isi/2006-15.html