Bước tới nội dung

Briceni (thành phố)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Briceni (thành phố)
Tòa thị chính Briceni
Hiệu kỳ của {{{tên chính thức}}}
Hiệu kỳ

Ấn chương
Briceni (thành phố) trên bản đồ Moldova
Briceni (thành phố)
Quốc gia Moldova
HuyệnBriceni
Diện tích
 • Tổng cộng10 km2 (4 mi2)
Độ cao39 m (128 ft)
Dân số (12 tháng 5, 2014[1])
 • Tổng cộng7,314
 • Mật độ730/km2 (1,900/mi2)
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+3)
Mã điện thoại247
Thành phố kết nghĩaRadauti, Brocēni
Khí hậuDfb

Briceni là một thành phố nằm ở phía Bắc Moldova. Tính đến ngày 12 tháng 5 năm 2014, dân số ước tính thành phố là 7.314 người và mật độ dân số là 730 người/km2.[1][2] Tổng diện tích thành phố là 10 km2.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu khí hậu của Briceni (1991–2020)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F) −0.3
(31.5)
1.8
(35.2)
7.7
(45.9)
15.5
(59.9)
21.3
(70.3)
24.6
(76.3)
26.6
(79.9)
26.3
(79.3)
20.6
(69.1)
13.8
(56.8)
6.6
(43.9)
1.0
(33.8)
13.8
(56.8)
Trung bình ngày °C (°F) −3.1
(26.4)
−1.6
(29.1)
3.1
(37.6)
9.9
(49.8)
15.4
(59.7)
18.9
(66.0)
20.7
(69.3)
20.2
(68.4)
14.9
(58.8)
9.1
(48.4)
3.4
(38.1)
−1.6
(29.1)
9.1
(48.4)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) −5.7
(21.7)
−4.5
(23.9)
−0.7
(30.7)
4.9
(40.8)
10.0
(50.0)
13.7
(56.7)
15.4
(59.7)
14.7
(58.5)
10.1
(50.2)
5.3
(41.5)
0.8
(33.4)
−4.0
(24.8)
5.0
(41.0)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 29
(1.1)
33
(1.3)
32
(1.3)
44
(1.7)
68
(2.7)
87
(3.4)
95
(3.7)
55
(2.2)
57
(2.2)
44
(1.7)
41
(1.6)
33
(1.3)
618
(24.3)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 7 7 7 7 9 9 9 6 7 7 7 8 88
Số giờ nắng trung bình tháng 63 87 144 204 270 287 301 286 202 140 67 58 2.103
Nguồn: Cơ quan Quản lý Khí quyển và Đại dương Quốc gia Hoa Kỳ[3]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 "Characteristics - Population (population by communes, religion, citizenship)" (XLS). statistica.md. 2017. Truy cập ngày 1 tháng 5 năm 2017.
  2. ↑ "Briceni (City, Moldova) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2023.
  3. ↑ "Briceni Climate Normals 1991–2020". World Meteorological Organization Climatological Standard Normals (1991–2020) (bằng tiếng Anh). Cơ quan Quản lý Khí quyển và Đại dương Quốc gia Hoa Kỳ. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2023.