Brongniartia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Brongniartia
Brongniartia minutifolia.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Phân họ (subfamilia) Faboideae
Tông (tribus) Brongniartieae[1][2]
Chi (genus) Brongniartia
Kunth, 1824
Brongniartia Distribution Map.svg
Các loài
Xem trong bài.

Brongniartia là một chi thực vật có hoa trong họ Đậu, được đặt theo tên nhà thực vật học người pháp Adolphe Brongniart.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ de Queiroz LP, Lewis GP, Wojciechowski MF. (2010). Tabaroa, a new genus of Leguminosae tribe Brongniartieae from Brazil”. Kew Bull 65 (2): 189–203. doi:10.1007/s12225-010-9202-7. JSTOR 23216080. 
  2. ^ Cardoso D, Pennington RT, de Queiroz LP, Boatwright JS, Van Wyk B-E, Wojciechowski MF, Lavin M. (2013). “Reconstructing the deep-branching relationships of the papilionoid legumes”. S Afr J Bot 89: 58–75. doi:10.1016/j.sajb.2013.05.001. 
  1. ^ Kunth, in von Humboldt, F.W.H.A.; Bonpland, A.J.A.; & Kunth, C.S. (1824). Nov. Gen. Sp. 6. folio p. 364, quarto p. 465.
  2. ^ Dorado, Oscar (1989). "Brongniartia vazquezii (Fabaceae: Faboideae), a New Species from the State of Morelos, Mexico". Systematic Botany 14(1):20–23. doi:10.2307/2419048 Abstract