Busarellus nigricollis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Busarellus nigricollis
Busarellus nigricollis5.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Accipitriformes
Họ (familia) Accipitridae
Chi (genus) Busarellus
Lesson, 1843
Loài (species) B. nigricollis
Danh pháp hai phần
Busarellus nigricollis
(Latham, 1790)

Busarellus nigricollis là một loài chim thuộc chi đơn loài Busarellus trong họ Accipitridae.[2] Đây là loài đơn loài trong chi Busarellus. Loài này Nó được tìm thấy ở Argentina, Belize, Bolivia, Brazil, Colombia, Costa Rica, Ecuador, El Salvador, Guiana thuộc Pháp, Guatemala, Guyana, Honduras, Mexico, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Suriname, Trinidad và Tobago, Uruguay và Venezuela. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới ẩm vùng đất thấp, đầm lầy nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và đầm lầy. Chúng thường xây tổ trong cây lớn, thường xuyên gần nước, nhưng đôi khi trong bóng cây trong các đồn điền cà phê hoặc các khu vực ngoại thành. Tổ được lót bằng lá xanh. Chim mái đẻ 3-5 trứng màu trắng đục, lốm đốm màu nâu vàng hoặc nâu đỏ và một vài nốt nhỏ đậm hơn. Chế độ ăn chủ yếu gồm các loài cá. Chúng cũng ăn bọ nước và thỉnh thoảng thằn lằn, ốc và các loài gặm nhấm.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Busarellus nigricollis leucocephalus (Vieillot, 1816)
  • Busarellus nigricollis nigricollis (Latham, 1790)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Busarellus nigricollis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]