Cá tầm Baikal
Giao diện
| Baikal sturgeon | |
|---|---|
Cá tầm Baikal. Tem Sô Viết năm 1966 | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Acipenseriformes |
| Họ (familia) | Acipenseridae |
| Chi (genus) | Acipenser |
| Loài (species) | A. baerii |
| Phân loài (subspecies) | A. b. baicalensis |
| Danh pháp ba phần | |
| Acipenser baerii baicalensis A. M. Nikolskii, 1896 | |
Cá tầm Baikal, Acipenser baerii baicalensis, là loài bản địa thuộc họ Cá tầm Hồ Baikal ở Xibia, Nga.
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu liên quan tới Cá tầm Baikal tại Wikispecies- Sturgeon Specialist Group (1996). Acipenser baerii ssp. baikalensis. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2006. Listed as Endangered (EN A1ace v2.3)
- Acipenser baerii (TSN 161066) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- {{FishBase_species|genus=Acipenser|species=baerii|year=2005|B]]