Cabera suprapunctata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cabera exanthemata
Cabera exanthemata01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Cabera
Loài (species) C. exanthemata
Danh pháp hai phần
Cabera exanthemata
(Scopoli, 1763)

Cabera exanthemata là một loài bướm đêm trong họ Geometridae.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]