Caluromysiops irrupta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Caluromysiops irrupta
CaluromysiopsIrruptaMAD.png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Didelphimorphia
Họ (familia) Didelphidae
Chi (genus) Caluromysiops
Sanborn 1951
Loài (species) C. irrupta
Danh pháp hai phần
Caluromysiops irrupta
Sanborn, 1951[2]
Phân bố
Phân bố

Caluromysiops irrupta là một loài động vật có vú, loài duy nhất của chi Caluromysiops, thuộc họ Didelphidae, bộ Didelphimorphia. Loài này được Sanborn mô tả năm 1951.[2] Chúng được tìm thấy ở Bolivia, Brasil, ColombiaPeru.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Patterson, B. & Solari, S. (2008). Caluromysiops irrupta. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2008. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Caluromysiops irrupta”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). tr. 474. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]