Capra nubiana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Capra nubiana
Capra ibex nubiana near Mitzpe Ramon in summer 2011 (4).JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Capra
Loài (species) C. nubiana
Danh pháp hai phần
Capra nubiana
F. Cuvier, 1825[2]
Capra range map.jpg

Capra nubiana là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được F. Cuvier mô tả năm 1825.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Alkon, P.U., Harding, L., Jdeidi, T., Masseti, M., Nader, I., de Smet, K., Cuzin, F. & Saltz, D. (2008). Capra nubiana. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 5 April 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of vulnerable.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Capra nubiana. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]