Chimarra derogata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chimarra derogata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Trichoptera
Họ (familia)Philopotamidae
Chi (genus)Chimarra
Loài (species)C. derogata
Danh pháp hai phần
Chimarra derogata
A Neboiss, 2002

Chimarra derogata[1] là một loài Trichoptera trong họ Philopotamidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập 5 tháng 6 năm 2012.