Chrysolarentia mecynata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chrysolarentia mecynata
Chrysolarentia mecynata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Larentiinae
Chi (genus) Chrysolarentia
Loài (species) C. mecynata
Danh pháp hai phần
Chrysolarentia mecynata
Guenée, 1857
Danh pháp đồng nghĩa
  • Euphyia mecynata Guenée 1858
  • Hydriomenta extramenta

Chrysolarentia mecynata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae.[1] Chúng được tìm thấy ở Úc.

Sải cánh dài khoảng 20 mm.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  2. ^ Don Herbison-Evans & Stella Crossley (ngày 6 tháng 10 năm 2001). “Chrysolarentia mecynata”. uts.edu.au. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2009. [liên kết hỏng]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]