Coendou

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Coendou
Thời điểm hóa thạch: Late Pleistocene to Recent
Prehensile-tailed porcupine.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Erethizontidae
Chi (genus)Coendou
Lacépède, 1799[1]
Loài điển hình
Hystrix prehensilis Linnaeus, 1758.
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
Coandu Fischer, 1814; Coendu Lesson, 1827; Coendus Geoffroy, 1803; Cuandu Liais, 1872.

Coendou là một chi động vật có vú trong họ Erethizontidae, bộ Gặm nhấm. Chi này được Lacépède miêu tả năm 1799.[1] Loài điển hình của chi này là Hystrix prehensilis Linnaeus, 1758.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Coendou”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]