Columbarium (chi ốc biển)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Columbarium
Columbarium wormaldi.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Muricoidea
(không phân hạng)clade Caenogastropoda
clade Hypsogastropoda
clade Neogastropoda
Họ (familia)Turbinellidae
Phân họ (subfamilia)Columbariinae
Chi (genus)Columbarium
Martens, 1881
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Pleurotoma (Columbarium) Martens, 1881

Columbarium là một chi ốc biển trong họ Turbinellidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài đồng danh pháp

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Bouchet, P. (2011). Columbarium Martens, 1881. Truy cập through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=196943 on 2011-02-07

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Columbarium (chi ốc biển) tại Wikispecies
  • A Review of the Columbariinae (Gastropoda: Turbinellidae) of the Western Atlantic With Notes on the Anatomy and Systematic Relationships of the Subfamily, by M.G. Harasewych, NEMOURIA 27 (1983), pp. 1–42, (Occasional Papers of the Delaware Museum of Natural History)
  • The Columbariinae (Gastropoda: Turbinellidae) of the eastern Indian Ocean, by M.G. Harasewych, Journal of the Malacological Society of Australia 7(3-4): 155-170, 1986
  • A New Species of Columbarium (Gastropoda: Muricacea) From Off Eastern Australia, by M.G. Harasewych, The Nautilus 97(1):28-29, 1983
  • Harasewych M.G. (2011) The living Columbariinae (Gastropoda: Neogastropoda: Turbinellidae) of New Zealand. Zootaxa 2744: 1–33