Conepatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Conepatus
Hog-nosed-skunk.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Carnivora
Họ (familia) Mephitidae
Chi (genus) Conepatus
Gray, 1837[1]
Loài điển hình
Conepatus humboldtii Gray, 1837, by monotypy (Melville and Smith, 1987).
Molina's Hog-nosed Skunk area.png
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
Lycodon d’Orbigny (in Gray 1865); Mamconepatus Herrera, 1899; Marputius Gray, 1837; Oryctogale Merriam, 1902; Ozolictus Gloger, 1842 (in Gray, 1865); Thiosmus Lichtenstein 1838.

Conepatus là một chi động vật có vú trong họ Chồn hôi, bộ Ăn thịt. Chi này được Gray miêu tả năm 1837.[1] Loài điển hình của chi này là Conepatus humboldtii Gray, 1837, by monotypy (Melville and Smith, 1987).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Conepatus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]