Cosmopterix galapagosensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cosmopterix galapagosensis
Cosmopterix galapagosensis.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Cosmopterigidae
Chi (genus) Cosmopterix
Loài (species) C. galapagosensis
Danh pháp hai phần
Cosmopterix galapagosensis
Landry, 2001

Cosmopterix galapagosensis là một loài bướm đêm thuộc họ Cosmopterigidae. Nó được tìm thấy ở quần đảo Galapagos. Cánh trước dài 4,5-4,8 mm. Ấu trùng ăn Eleocharis mutata. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. Con trưởng thành được sưu tập từ tháng 1 đến tháng 3 và tháng 5.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

CC BY-SA 3.0 Tính đến sửa đổi này, bài viết này sử dụng nội dung từ "The genera Cosmopterix Hübner and Pebobs Hodges in the New World with special attention to the Neotropical fauna (Lepidoptera: Cosmopterigidae)", và đã cấp phép nội dung theo cách cho phép tái sử dụng dưới Giấy phép Creative Commons Ghi công–Chia sẻ tương tự phiên bản 3.0 Chưa chuyển đổi, nhưng không dưới GFDL. Toàn bộ điều khoản có liên quan phải được tuân thủ.