Cyclolobium

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cyclolobium brasiliense
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Phân họ (subfamilia) Faboideae
Tông (tribus) Brongniartieae[1][2]
Chi (genus) Cyclolobium
Benth.
Loài (species) C. brasiliense
Danh pháp hai phần
Cyclolobium brasiliense
Benth.
Cyclolobium Distribution Map.svg
Danh pháp đồng nghĩa[3]

Cyclolobium là một chi thực vật có hoa thuộc họ Fabaceae. Nó thuộc phân họ Faboideae.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ de Queiroz LP, Lewis GP, Wojciechowski MF. (2010). Tabaroa, a new genus of Leguminosae tribe Brongniartieae from Brazil”. Kew Bull 65 (2): 189–203. doi:10.1007/s12225-010-9202-7. JSTOR 23216080. 
  2. ^ Cardoso D, Pennington RT, de Queiroz LP, Boatwright JS, Van Wyk B-E, Wojciechowski MF, Lavin M. (2013). “Reconstructing the deep-branching relationships of the papilionoid legumes”. S Afr J Bot 89: 58–75. doi:10.1016/j.sajb.2013.05.001. 
  3. ^ Warwick MC, Pennington RT. (2002). “Revision of Cyclolobium (Leguminosae: Papilionoideae)”. Edinburgh J Bot 59: 247–257. doi:10.1017/S0960428602000069.