Cyperus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cyperus
Cyperus diffusus1.jpg
Dwarf umbrella-sedge, Cyperus albostriatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
(không phân hạng)Commelinidae
Bộ (ordo)Poales
Họ (familia)Cyperaceae
Chi (genus)Cyperus
L.
khoảng 700
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Acorellus Palla ex Kneuck.
  • Adupla Bosc ex Juss.
  • Aliniella J.Raynal, nom. illeg., non Skvortzow
  • Alinula J.Raynal
  • Anosporum Nees
  • Atomostylis Steud.
  • Borabora Steud.
  • Chlorocyperus Rikli
  • Courtoisina Soják
  • Crepidocarpus Klotzsch ex Boeckeler
  • Cylindrolepis Boeckeler
  • Diclidium Schrad. ex Nees
  • Didymia Phil.
  • Duval-jouvea Palla
  • Epiphystis Trin.
  • Eucyperus Rikli
  • Galilea Parl.
  • Hydroschoenus Zoll. & Moritzi
  • Indocourtoisia Bennet & Raizada
  • Juncellus C.B.Clarke
  • Kyllingiella R.W.Haines & Lye
  • Marisculus Goetgh
  • Mariscus Gaertn., nom. illeg., non Scop.
  • Mariscus Vahl, nom. cons.
  • Opetiola Gaertn.
  • Oxycaryum Nees
  • Papyrus Willd.
  • Pseudomariscus Rauschert
  • Pterocyperus Opiz
  • Raynalia Soják
  • Remirea Aubl.
  • Sorostachys Steud.
  • Sphaeromariscus E.G.Camus
  • Torulinium Desv. ex Ham.
  • Trentepohlia Boeckeler
  • Ungeria Nees ex C.B.Clarke

Cyperus là một chi thực vật trong họ Cyperaceae với khoảng 700 loài, phân bố khắp các lục địa cả vùng nhiệt đới và ôn đới.[1][2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Cyperus L., Sp. Pl.: 44 (1753)”. Kew World Checklist of Selected Plant Families. Royal Botanic Gardens, Kew. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2015. 
  2. ^ Win Huygh, Isabel Larridon, Marc Reynders, A. Muthama Muasya, Rafaël H. A. Govaerts, David A. Simpson & Paul Goetghebeur (2010). “Nomenclature and typification of names of genera and subdivisions of genera in Cypereae (Cyperaceae): 1. Names of genera in the Cyperus clade”. Taxon 59 (6): 1883–1890. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]