Danh sách tập phim Cuốn từ điển kỳ bí

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách toàn bộ 331 tập của anime Cuốn từ điển kỳ bí của tác giả Fujiko F. Fujio. Phim được phát sóng trên kênh Fuji TV từ ngày 27 tháng 3 năm 1988 đến 9 tháng 6 năm 1996.[1]

Dấu *: tập đặc biệt

Thập niên 1980[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1987[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng
* "Khám phá tuyệt vời! Bách khoa toàn thư Kiteretsu / Tsuyoshio! Tori Tora / Cỗ máy thời gian một chiều / Cuộc phiêu lưu lớn của con tàu"
"Daihakken ! KITERETSU dai hyakka / tsuyoi zo ! touguri musha / shin kirou de yattsukero / sora no goyou wa KITERETSU koukuu / katamichi TAIMUMASHIN / KIKKOU fune no daibouken" (大発見!キテレツ大百科 / つよいぞ!唐倶利武者 / しん気ろうでやっつけろ空のご用はキテレツ航空 / 片道タイムマシン / キッコー船の大冒険) 
  • 2 tháng 11, 1987 (1987-11-02)

Năm 1988[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng Việt Nam

(HTV2)

1 "Mình là Kurosuke / Truy tìm kho báu bằng quả cầu ngầm"
(ワガハイはコロ助ナリ / 潜地球で宝さがし!) 
27 tháng 3, 1988 (1988-03-27)30 tháng 9, 2015 (2015-09-30)
2 "Cao dán tình yêu / Đoàn rối động vật"
(サクラ散ル勉三さん / 動物しばいを作るナリ) 
3 tháng 4, 1988 (1988-04-03)5 tháng 10, 2015 (2015-10-05)
3 "Chuyến thám hiểm Mặt trăng"
(手作りロケットで月までアドベンチャー) 
10 tháng 4, 1988 (1988-04-10)6 tháng 10, 2015 (2015-10-06)
4 "Mắc kẹt trong hang tối / Viên kẹo trả thù"
(くらやみでドキドキ / うらみキャンデー) 
17 tháng 4, 1988 (1988-04-17)7 tháng 10, 2015 (2015-10-07)
5 "Đường hầm vận chuyển hành lý thật nhẹ nhàng"
(てんぐの抜け穴でらくらくハイキング) 
24 tháng 4, 1988 (1988-04-24)12 tháng 10, 2015 (2015-10-12)
6 "Người máy Samurai trở lại / Dùng đèn như ý dọn nhà"
(帰って来たからくり武者 / 如意光でひっこし) 
1 tháng 5, 1988 (1988-05-01)13 tháng 10, 2015 (2015-10-13)
7 "Ngôi nhà trải nghiệm / Nón quên nỗi buồn"
(みよちゃんとままごとハウス / わすれん帽!?) 
8 tháng 5, 1988 (1988-05-08)14 tháng 10, 2015 (2015-10-14)
8 "Khỉ đột Gô-ri-la - Quái vật vũ trụ / Khám phá thành phố tí hon"
(宇宙怪魔人ブタゴリラ / ミニタウンで遊ぼう) 
15 tháng 5, 1988 (1988-05-15)19 tháng 10, 2015 (2015-10-19)
9 "Máy chụp ảnh quá khứ / Kurosuke và Robot phóng viên"
(思い出カメラ / 対決! コロ助対かわら版小僧) 
22 tháng 5, 1988 (1988-05-22)20 tháng 10, 2015 (2015-10-20)
10 "Kurosuke và khủng long! Cùng thám hiểm đại dương (Giải cứu khủng long con)"
(コロ助と赤ちゃん恐竜!南の海の大冒険!!) 
29 tháng 5, 1988 (1988-05-29)21 tháng 10, 2015 (2015-10-21)
11 "Máy phân thân / Kurosuke cũng muốn đi học"
(分身機で人間コピー!?/ コロ助学校へ行く) 
5 tháng 6, 1988 (1988-06-05)26 tháng 10, 2015 (2015-10-26)
12 "Máy tạm ngưng thời gian / Thuốc tăng trưởng nước"
(脱時機でのんびり / 水遊びもほどほどに) 
12 tháng 6, 1988 (1988-06-12)27 tháng 10, 2015 (2015-10-27)
13 "Ngôi nhà ngọt ngào trên mây"
(雪の上のスイートホーム) 
19 tháng 6, 1988 (1988-06-19)28 tháng 10, 2015 (2015-10-28)
14 "Chú lính lồng đèn kỳ cục / Đèn mẫu đơn đáng sợ"
(ちょうちんおバケ捕物帖 / 怪談ボタン灯) 
26 tháng 6, 1988 (1988-06-26)2 tháng 11, 2015 (2015-11-02)
15 "Người bảo vệ tí hon / Trứng bong bóng khổng lồ"
(一寸ガードマン / シャボン玉ドーム) 
3 tháng 7, 1988 (1988-07-03)3 tháng 11, 2015 (2015-11-03)
16 "Ngày phụ huynh tới thăm trường"
(パパたちの授業参観 親子で野球大会) 
10 tháng 7, 1988 (1988-07-10)4 tháng 11, 2015 (2015-11-04)
17 "Tongari và chiếc áo tàng hình"
(哀しみのトンガリ かくれみので一人ぼっち) 
14 tháng 8, 1988 (1988-08-14)9 tháng 11, 2015 (2015-11-09)
18 "Kì nghỉ hè đáng nhớ"
(エジソンに会った 誰にもいえない夏休み) 
21 tháng 8, 1988 (1988-08-21)10 tháng 11, 2015 (2015-11-10)
19 "Đất sét nước siêu lạnh / Lễ hội mùa hè"
(ひんやりヒエヒエ水ねんど / 台風と夏まつり) 
28 tháng 8, 1988 (1988-08-28)11 tháng 11, 2015 (2015-11-11)
20 "Kurosuke trở thành dũng sĩ"
(コロ助!パワーアップ大作戦) 
4 tháng 9, 1988 (1988-09-04)16 tháng 11, 2015 (2015-11-16)
21 "Hành trình đầy chông gai"
(走れ42.195キロ!マラソンはこりごりナ リ!!?) 
11 tháng 9, 1988 (1988-09-11)17 tháng 11, 2015 (2015-11-17)
22 "Hội thao đã tới"
(町内運動会 MVPは誰の手に!?) 
2 tháng 10, 1988 (1988-10-02)18 tháng 11, 2015 (2015-11-18)
23 "Lọ gia vị thần kỳ / Khăn choàng tai dơi"
(ふりかけはコロッケの味 / きき耳ずきん) 
16 tháng 10, 1988 (1988-10-16)23 tháng 11, 2015 (2015-11-23)
24 "Đèn trí nhớ / Kurosuke biết yêu"
(昼行灯で百点満点 / コロ助恋におちて) 
23 tháng 10, 1988 (1988-10-23)24 tháng 11, 2015 (2015-11-24)
25 "Hiệp sĩ bí ngô"
(キョーレツ!!怪人ドテカボチャン) 
30 tháng 10, 1988 (1988-10-30)25 tháng 11, 2015 (2015-11-25)
26 "Kẻ xấu không được cầm lệnh bài"
(ひかえい!黄門サマは大悪人?) 
6 tháng 11, 1988 (1988-11-06)30 tháng 11, 2015 (2015-11-30)
27 "Bí quyết nhào lộn trên xà đơn"
(やればできる!逆あがり必勝法) 
13 tháng 11, 1988 (1988-11-13)1 tháng 12, 2015 (2015-12-01)
28 "Chiếc gương thần kỳ / Korosuke đi coi mắt"
(夢のつんつるつづら / コロ助がお見合い) 
20 tháng 11, 1988 (1988-11-20)2 tháng 12, 2015 (2015-12-02)
29 "Xuống lòng đất tìm suối nước nóng"
(アッチッチ!温泉さがして地底探検) 
27 tháng 11, 1988 (1988-11-27)7 tháng 12, 2015 (2015-12-07)
30 "Kurosuke và chú tinh tinh"
(コロ助とチビゴリラの友情物語) 
4 tháng 12, 1988 (1988-12-04)8 tháng 12, 2015 (2015-12-08)
31 "Urashima rùa Taro"
(君こそスターだ!浦島亀太郎) 
11 tháng 12, 1988 (1988-12-11)9 tháng 12, 2015 (2015-12-09)
32 "Diễn viên đại tài Kiteretsai"
(キテレツ斎様は千両役者!?) 
18 tháng 12, 1988 (1988-12-18)14 tháng 12, 2015 (2015-12-14)
33 "Đi tìm ông già Noel"
(サンタクロース見ーつけた) 
25 tháng 12, 1988 (1988-12-25)15 tháng 12, 2015 (2015-12-15)


Năm 1989[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng gốc Ngày phát sóng VN

(HTV2)

34 "Miyoko coi bói tìm chú rể"
(みよちゃんの花ムコ占い 10年後は成人式) 
9 tháng 1, 1989 (1989-01-09)16 tháng 12, 2015 (2015-12-16)
35 "Bí ẩn tại vương quốc Tuyết"
(雪国でミステリー) 
16 tháng 1, 1989 (1989-01-16)21 tháng 12, 2015 (2015-12-21)
36 "Khỉ đột Gorila trượt băng / Cuộc thi bơi lội Mùa Đông"
(ブタゴリラのスケート特訓 / 寒中水泳大会) 
22 tháng 1, 1989 (1989-01-22)22 tháng 12, 2015 (2015-12-22)
37 "Cô bé mang cặp đỏ"
(新一年生必見!赤いランドセルの女の子) 
29 tháng 1, 1989 (1989-01-29)23 tháng 12, 2015 (2015-12-23)
38 "Công chúa Miyoko và hoàng tử" (王子と結婚!?みよこ姫) 5 tháng 2, 1989 (1989-02-05)28 tháng 12, 2015 (2015-12-28)
39 "Cùng đi tới Hokkaido"
(北斗星で北の国へUターン) 
12 tháng 2, 1989 (1989-02-12)29 tháng 12, 2015 (2015-12-29)
40 "Korosuke là thiên tài"
(コロ助秀才になる!?) 
19 tháng 2, 1989 (1989-02-19)30 tháng 12, 2015 (2015-12-30)
41 "Trở về thời Edo"
(コロ助若さまのいいなずけ) 
26 tháng 2, 1989 (1989-02-26)4 tháng 1, 2016 (2016-01-04)
42 "Nhận được thư của khủng long"
(恐竜からの招待状 南の国へいらっしゃい!) 
12 tháng 3, 1989 (1989-03-12)5 tháng 1, 2016 (2016-01-05)
43 "Khi khỉ đột Gorila "tương tư""
(ブタゴリラあこがれは年上の女の子?) 
19 tháng 3, 1989 (1989-03-19)6 tháng 1, 2016 (2016-01-06)
44 "Vào mê cung giải cứu Miyoko"
(ウルトラ迷路でウロウロどっきり!?) 
26 tháng 3, 1989 (1989-03-26)11 tháng 1, 2016 (2016-01-11)
45 "Đi tìm loài bướm kỳ diệu"
(一攫千金 まぼろしの蝶を探せ) 
16 tháng 4, 1989 (1989-04-16)12 tháng 1, 2016 (2016-01-12)
46 "Rau củ biết nói"
(呼べばこたえるヤマビコ野菜) 
23 tháng 4, 1989 (1989-04-23)13 tháng 1, 2016 (2016-01-13)
47 "Otohime trả ơn"
(まかフシギ?乙姫様が鶴の恩返し) 
30 tháng 4, 1989 (1989-04-30)18 tháng 1, 2016 (2016-01-18)
48 "Máy tạo động đất"
(地震のつくり方 / 思い出ハウスで仲直り) 
7 tháng 5, 1989 (1989-05-07)19 tháng 1, 2016 (2016-01-19)
49 "Đèn hào quang"
(当選確実!クラス委員は脚光灯で) 
14 tháng 5, 1989 (1989-05-14)20 tháng 1, 2016 (2016-01-20)
50 "Khỉ đột Gorila không ăn rau củ nữa"
(ウソ!あのブタゴリラが野菜嫌いに!?) 
21 tháng 5, 1989 (1989-05-21)25 tháng 1, 2016 (2016-01-25)
51 "Đi tìm kho báu dưới lòng đất"
(キンキラ金山見つけた 地底の大冒険) 
28 tháng 5, 1989 (1989-05-28)26 tháng 1, 2016 (2016-01-26)
52 "Cô Shiratori của lớp 5/3"
(大人気!5年3組白鳥先生) 
4 tháng 6, 1989 (1989-06-04)27 tháng 1, 2016 (2016-01-27)
53 "Chín sự giúp đỡ đáng sợ của chim Koro là nguy hiểm!"
(恐怖の九官鳥 コロ助が危ない!) 
18 tháng 6, 1989 (1989-06-18)
54 "Ngay cả nước mắt của kiếm sĩ trong sự phấn khích"
(感激鐘で武士の目にも涙ナリ) 
25 tháng 6, 1989 (1989-06-25)
55 "Kiteretsu hoảng loạn? Lệnh cấm phát minh của ba"
(キテレツ大ピンチ?パパの発明禁止令!) 
9 tháng 7, 1989 (1989-07-09)
56 "Chụp tốt! Cung điện lớn của Babylon ở Hollywood"
(撮影快調!ハリウッドのバビロン大宮殿) 
23 tháng 7, 1989 (1989-07-23)
57 "Lời tiên tri vĩ đại! Nhật báo của Korosuke"
(大予言!コロ助のあした草紙) 
30 tháng 7, 1989 (1989-07-30)
58 "Phát minh rồi!Kỳ nghỉ hè đi ngủ"
(ついに発明!夏休みを3倍にする夢遊境) 
6 tháng 8, 1989 (1989-08-06)
59 "Cái búa tạ ơn"
(骨折り損のくたびれ小槌) 
13 tháng 8, 1989 (1989-08-13)
60 "Một ngày tháng tám, con cá voi lạc bay lên trời"
(八月のある日、迷い子クジラが空とんだ) 
20 tháng 8, 1989 (1989-08-20)
61 "Chuyến bay đáng sợ ! Một lô với một nửa gương"
(こわいの飛んでけ!三半鏡でバッチリ) 
27 tháng 8, 1989 (1989-08-27)
62 "Có nhiều quái vật! Hoảng loạn trong trại."
(おばけがいっぱい!?キャンプでパニック) 
3 tháng 9, 1989 (1989-09-03)
63 "Chạy đi!Giấc mơ xe 4 bánh Grand pix của Tongari"
(走れ!トンガリ号 夢の四駆グランプリ) 
10 tháng 9, 1989 (1989-09-10)
64 "Ngạc nhiên ghê!Khung thuyền bằng gỗ"
(まことナリ!キッコー船で山のぼり) 
17 tháng 9, 1989 (1989-09-17)
65 "Gorilla và Pig gorilla, một trong số đó là Gorilla"
(ゴリラとブタゴリラ・どっちがゴリラ) 
1 tháng 10, 1989 (1989-10-01)
66 "Cười to lên! Cô gái đó đang tới"
(大爆笑!あの乙姫がやって来た) 
22 tháng 10, 1989 (1989-10-22)
67 "Trời đang mưa! Đặt chiếc ô đã quên của bạn trong tay của bạn"
(雨あめ降れふれ!忘れな傘を君の手に) 
29 tháng 10, 1989 (1989-10-29)
68 "Hãy đến gần vương quốc bí ẩn! Miyoko là Himiko?"
(邪馬台国の謎に迫る!みよ子がヒミコ?) 
5 tháng 11, 1989 (1989-11-05)
69 (秋探し みんなそろって結婚式フルコース) 12 tháng 11, 1989 (1989-11-12)
70 (テストもバッチリ!!一夜漬けマクラ) 19 tháng 11, 1989 (1989-11-19)
71 (あと5分!そんなときこそ時間逆転機) 26 tháng 11, 1989 (1989-11-26)
72 (みつばちじいやがやって来た) 3 tháng 12, 1989 (1989-12-03)
73 (サンタの孫はマッチ売りの少女ナリ!) 10 tháng 12, 1989 (1989-12-10)
74 (ついに成功!2001年大学キャンパスの旅) 17 tháng 12, 1989 (1989-12-17)
75 (見たか悪漢!二刀流コロ助 西部を行く) 24 tháng 12, 1989 (1989-12-24)


Thập niên 1990[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1990[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng
76 (雪山メルヘン!長靴をはいたクマ物語) 14 tháng 1, 1990 (1990-01-14)
77 (ポッカポッカ!コタツムリで春がきた) 21 tháng 1, 1990 (1990-01-21)
78 (上がれやっこだこ!江戸時代から の贈り物) 28 tháng 1, 1990 (1990-01-28)
79 (受験生必見!勉三さんに春は来るか!?) 4 tháng 2, 1990 (1990-02-04)
80 (極秘情報!ブタゴリラは女だった?!) 11 tháng 2, 1990 (1990-02-11)
81 (絶滅寸前!キテレツ流トキ救出大作戦) 18 tháng 2, 1990 (1990-02-18)
82 (クマのコロ助 天狗の抜け穴でご対面ーン) 25 tháng 2, 1990 (1990-02-25)
83 (思い出宙返り・勉三母さんやって来た) 4 tháng 3, 1990 (1990-03-04)
84 (トンガリパニック!め組人形大騒動) 11 tháng 3, 1990 (1990-03-11)
85 (コロ助珍道中 花のお江戸でアルバム作り) 18 tháng 3, 1990 (1990-03-18)
86 (コロ助の消えたバースデープレゼント) 25 tháng 3, 1990 (1990-03-25)
87 (迷い子にサヨナラ!方向音虫ブローチ!!) 15 tháng 4, 1990 (1990-04-15)
88 (家庭訪問にバッチリ!!ながっちりめん) 22 tháng 4, 1990 (1990-04-22)
89 (コロ助のライバル 豆コロでござる!!) 6 tháng 5, 1990 (1990-05-06)
90 (あっぱれ扇子で豆コロ旋風!) 20 tháng 5, 1990 (1990-05-20)
91 (とんでけ五月病?!みよちゃん雲にのる) 27 tháng 5, 1990 (1990-05-27)
92 (コロ助ピンチ!武士はウソをつかぬナリ) 3 tháng 6, 1990 (1990-06-03)
93 (仰天告白!ウチの二階のかわいいポニー) 10 tháng 6, 1990 (1990-06-10)
94 (どすこい!犬型神隠し発見器で力士捜し) 17 tháng 6, 1990 (1990-06-17)
95 (ど忘れ玉でチマキに雨ふる勉三さん) 24 tháng 6, 1990 (1990-06-24)
96 (お金のなる本!キュリー夫人とにんじん) 1 tháng 7, 1990 (1990-07-01)
97 (21世紀からブタゴリラ親子がやって来た) 8 tháng 7, 1990 (1990-07-08)
98 (黄門さまもびっくり!?めしどき印籠ナリ) 29 tháng 7, 1990 (1990-07-29)
99 (ツルの折れない人この指とまれ!) 5 tháng 8, 1990 (1990-08-05)
100 (過去板消しで判明!?八百八は魚屋だった) 12 tháng 8, 1990 (1990-08-12)
101 (真夏の花博で大百科外伝をみつけ出せ!) 19 tháng 8, 1990 (1990-08-19)
102 (夏の海でかわいそうなバナナがSOS!) 26 tháng 8, 1990 (1990-08-26)
103 (宿題があぶない!8月32日を作ろう!!) 2 tháng 9, 1990 (1990-09-02)
104 (リーンリーン!こちら鈴虫ロックバンド) 9 tháng 9, 1990 (1990-09-09)
105 (お祭りの天才コロ助と笛吹き勉ちゃん!) 16 tháng 9, 1990 (1990-09-16)
106 (コロ助真っ青!チョンマゲを切られる!?) 7 tháng 10, 1990 (1990-10-07)
107 (トマトはナステフテフは一体何ナリ) 21 tháng 10, 1990 (1990-10-21)
108 (ワーオ!はずかしがり屋の石焼~きイモ) 28 tháng 10, 1990 (1990-10-28)
109 (世にも奇妙な!おしゃべりな野菜たち) 4 tháng 11, 1990 (1990-11-04)
110 (走れ永遠に!幻のSL特急アジア号!!) 11 tháng 11, 1990 (1990-11-11)
111 (ハコダテ、イグアナ、イカソーメン) 18 tháng 11, 1990 (1990-11-18)
112 (コロ助のフィアンセ!むらさきしきふ) 25 tháng 11, 1990 (1990-11-25)
113 (地震!カミナリ!火事!コラー大魔王!?) 2 tháng 12, 1990 (1990-12-02)
114 (大そうじ募金勉三さんに愛の手を!!) 9 tháng 12, 1990 (1990-12-09)
115 (花の命は短いぞ!ブタゴリラ最後の日) 16 tháng 12, 1990 (1990-12-16)
116 (たずね人ダマでホワイトクリスマス) 23 tháng 12, 1990 (1990-12-23)


Năm 1991[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng
117 (春や春!大正ロマンのハナ・ハト・マメ) 13 tháng 1, 1991 (1991-01-13)
118 (八百八のCMソング!ミカンセイ交響曲) 20 tháng 1, 1991 (1991-01-20)
119 (厳窟王が八百八の前かけをしていた!) 27 tháng 1, 1991 (1991-01-27)
120 (節分㊙情報!どっこい鬼は生きている) 3 tháng 2, 1991 (1991-02-03)
121 (参観日、小鳥がハイクを作ったよ!) 10 tháng 2, 1991 (1991-02-10)
122 (何でモテるの!?勉三さんとブタゴリラ) 17 tháng 2, 1991 (1991-02-17)
123 (ワガハイがチンチン電車だった頃…) 24 tháng 2, 1991 (1991-02-24)
124 (嫌信丸でズバリ!いい人 悪い人) 3 tháng 3, 1991 (1991-03-03)
125 (ガーン!ワガハイ、犬になりたいナリ!) 10 tháng 3, 1991 (1991-03-10)
126 (大スクープ!八百八に双子の赤ちゃん) 17 tháng 3, 1991 (1991-03-17)
127 (世紀の大失敗作!チュウシングラナリ) 24 tháng 3, 1991 (1991-03-24)
128 (ひみつのコロッケはセーラー服の味ナリ) 28 tháng 4, 1991 (1991-04-28)
129 (キャッシュカードでコロ助指名手配!?) 5 tháng 5, 1991 (1991-05-05)
130 (チルチルさくら!みよ子姫が危ない!!) 12 tháng 5, 1991 (1991-05-12)
131 (これが初恋!?八百屋お七とツーショット) 19 tháng 5, 1991 (1991-05-19)
132 (大異変!ママとボクにヒゲが生えた!?) 26 tháng 5, 1991 (1991-05-26)
133 (究極のずる休みグッズ!仮病マクラ) 2 tháng 6, 1991 (1991-06-02)
134 (アウトドアライフ!ブタゴリラ修行の旅) 9 tháng 6, 1991 (1991-06-09)
135 (ハダカの思い出!さくら湯ものがたり) 16 tháng 6, 1991 (1991-06-16)
136 (遊んでくれないパパたちへ!道楽つづら) 23 tháng 6, 1991 (1991-06-23)
137 (ブタゴリラ主催!緑幼稚園大同窓会) 30 tháng 6, 1991 (1991-06-30)
138 (子供なら見たい!!パパとママの通信簿) 7 tháng 7, 1991 (1991-07-07)
139 (のぞかないで!!トンガリの夢の新婚生活) 14 tháng 7, 1991 (1991-07-14)
140 (むかしの常識!?堂々封切総天然色三本立) 4 tháng 8, 1991 (1991-08-04)
141 (クーラー不要!怪談・百丈島スイカ御殿) 11 tháng 8, 1991 (1991-08-11)
142 (謎また謎氷曜日のカキ水パーティ) 18 tháng 8, 1991 (1991-08-18)
143 (秋がきて…いなかのトンボが東京見物) 25 tháng 8, 1991 (1991-08-25)
144 (プールに出現!ピーターパンのワニ) 1 tháng 9, 1991 (1991-09-01)
145 (警察不要?土下座ぶとんでゴメーン!) 8 tháng 9, 1991 (1991-09-08)
146 (涙の交換日記!ブタゴリラはKくんナリ) 15 tháng 9, 1991 (1991-09-15)
147 (読書の秋!感想イモと筆跡鑑定ロウセキ) 22 tháng 9, 1991 (1991-09-22)
148 (ビックリ仰天!スカートをはいたコロ助) 29 tháng 9, 1991 (1991-09-29)
149 (ママはいらない!?からくり料理人ナリ) 20 tháng 10, 1991 (1991-10-20)
150 (遠足のアイテム!ブタゴリラ七品セット) 27 tháng 10, 1991 (1991-10-27)
151 (教室で指されたくない人へ!指名扇ナリ) 3 tháng 11, 1991 (1991-11-03)
152 (箱根山でドッキリ!江戸時代の山賊たち) 17 tháng 11, 1991 (1991-11-17)
153 (回れ仲直り鶴!ブタゴリラパンツの怒り) 24 tháng 11, 1991 (1991-11-24)
154 (ゲロゲロ!小便小僧になったブタゴリラ) 1 tháng 12, 1991 (1991-12-01)
155 (なぞの物体!ピアノの中のヘタウマドリ) 8 tháng 12, 1991 (1991-12-08)
156 (ブタゴリラもウルウル!黒板の中のママ) 15 tháng 12, 1991 (1991-12-15)
157 (雪だるまがくれたクリスマスプレ ゼント) 22 tháng 12, 1991 (1991-12-22)
158 (珍発明!?だまってはさめば宿題スラスラ) 29 tháng 12, 1991 (1991-12-29)
159 (コロ助仰天!やじろ帽でニチコメ友好!?) 29 tháng 12, 1991 (1991-12-29)


Năm 1992[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng
160 (開けてびっくり!机の中の遅れたお年玉) 12 tháng 1, 1992 (1992-01-12)
161 (春の珍事!時刻表を書いたブタゴリラ) 19 tháng 1, 1992 (1992-01-19)
162 (ブタゴリラでもスターになれる!丸案鬼…) 26 tháng 1, 1992 (1992-01-26)
163 (一家ランラン!?ブタゴリラファミリー) 2 tháng 2, 1992 (1992-02-02)
164 (文明の危機!教室からラーメン一丁) 9 tháng 2, 1992 (1992-02-09)
165 (カチカチ!ブタゴリラの火の用心クラブ) 16 tháng 2, 1992 (1992-02-16)
166 (すれちがいメロドラマ!愛の上越新幹線) 23 tháng 2, 1992 (1992-02-23)
167 (アットホーム!?一家そろって記念写真) 1 tháng 3, 1992 (1992-03-01)
168 (ゾーッ!!江戸時代から来た大きな迷子) 8 tháng 3, 1992 (1992-03-08)
169 (うそみたい!テレビにドアがついていた) 15 tháng 3, 1992 (1992-03-15)
170 (世紀の名犬!のら犬ベンからの贈り物) 22 tháng 3, 1992 (1992-03-22)
171 (キリンにメガネ!?ハシゴローものがたり) 19 tháng 4, 1992 (1992-04-19)
172 (海底SOS!龍宮の使いと金歯のサメ) 26 tháng 4, 1992 (1992-04-26)
173 (お茶の間の太陽!ボンボン時計と踏み台) 3 tháng 5, 1992 (1992-05-03)
174 (鳥心器でドッキリ!鳩のハートに大接近) 10 tháng 5, 1992 (1992-05-10)
175 (㊙特訓!トンガリはロッキーになれるか) 17 tháng 5, 1992 (1992-05-17)
176 (仙鏡水で発見!東京でいちばん奇妙な雲) 24 tháng 5, 1992 (1992-05-24)
177 (転校御免!みよちゃんサンキンホータイ) 31 tháng 5, 1992 (1992-05-31)
178 (トンガリドッキリ!ブランデーと錯覚糖) 7 tháng 6, 1992 (1992-06-07)
179 (コロ助の時代!コロッケ5円でバス10円) 14 tháng 6, 1992 (1992-06-14)
180 (田植えツアー!ブタコレラ&トンガラシ) 21 tháng 6, 1992 (1992-06-21)
181 (ベンも仰天!痛いのとんでけ~鎮痛香) 28 tháng 6, 1992 (1992-06-28)
182 (超ふしぎ!?タナバタ竹の子ノーベル賞) 12 tháng 7, 1992 (1992-07-12)
183 (大どろぼう登場!その名は注射ジョー) 2 tháng 8, 1992 (1992-08-02)
184 (迷い人に贈る!メウツリコーナリ) 16 tháng 8, 1992 (1992-08-16)
185 (日本初のUターンかぶと虫!クロ丸ナリ) 23 tháng 8, 1992 (1992-08-23)
186 (ユーレーも真っ青!ブタゴリラの通知票) 30 tháng 8, 1992 (1992-08-30)
187 (語るも涙!ブタゴリラ一家の悲惨な休暇) 6 tháng 9, 1992 (1992-09-06)
188 (ナイターも真っ青!一時だけの大人体験) 13 tháng 9, 1992 (1992-09-13)
189 (実りの秋!田んぼのアイドル田吾作ナリ) 20 tháng 9, 1992 (1992-09-20)
190 (ブタゴリラもポ~!かあちゃん初恋時代) 27 tháng 9, 1992 (1992-09-27)
191 (勉三さんの家に出現!幻のバス停ナリ) 25 tháng 10, 1992 (1992-10-25)
192 (乗れば休日!のらくらはドッジの味方) 1 tháng 11, 1992 (1992-11-01)
193 (八百八の家宝!オンボロ自転車百年号) 8 tháng 11, 1992 (1992-11-08)
194 (秋サンサン!隅田川から愛をこめて) 15 tháng 11, 1992 (1992-11-15)
195 (秋の大運動会!りんりん丸で勝負あった) 22 tháng 11, 1992 (1992-11-22)
196 (ついに発見!遠足名物リュックがなる木) 29 tháng 11, 1992 (1992-11-29)
197 (思い出探険!15年前に恐竜がいた!?) 6 tháng 12, 1992 (1992-12-06)
198 (おーっと!コロ助がタマゴをうんだナリ) 13 tháng 12, 1992 (1992-12-13)
199 (ハワイが消えた!犯人はブタゴリラ!?) 20 tháng 12, 1992 (1992-12-20)
200 (トンガリ激白!!学校がママよりも好き) 27 tháng 12, 1992 (1992-12-27)
201 (レトロー!父ちゃんの思い出オート三輪) 27 tháng 12, 1992 (1992-12-27)


Năm 1993[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng
202 (日本一の福袋逐に出ました100万円) 
  • 17 tháng 1, 1993 (1993-01-17)
203 (雪のプレゼント透明人間でログハウス) 
  • 24 tháng 1, 1993 (1993-01-24)
204 (モデルはどっち!?コロ助対ブタゴリラ) 
  • 31 tháng 1, 1993 (1993-01-31)
205 (ネコの集会!夜中に消えたパパとママ) 
  • 7 tháng 2, 1993 (1993-02-07)
206 (ついに復活!?室町時代の超豪華結婚式) 
  • 14 tháng 2, 1993 (1993-02-14)
207 (大スクープ!?八百八のストーブリーグ) 
  • 21 tháng 2, 1993 (1993-02-21)
208 (愛のプレゼント!マゴにもセーター?) 
  • 28 tháng 2, 1993 (1993-02-28)
209 (デザートは胃薬?みよちゃんクッキング) 
  • 7 tháng 3, 1993 (1993-03-07)
210 (ピュ~ッ!北国から来た北風ばあちゃん) 
  • 14 tháng 3, 1993 (1993-03-14)
211 (指名手配!恋の落書きボンネットバス) 
  • 21 tháng 3, 1993 (1993-03-21)
212 (八百八の名馬!クマハチダイオーナリ) 
  • 18 tháng 4, 1993 (1993-04-18)
213 (春の正夢!?マイゾーキンとハンバーグ) 
  • 25 tháng 4, 1993 (1993-04-25)
214 (ブタゴリラも真っ青!五月は花の転校生) 
  • 2 tháng 5, 1993 (1993-05-02)
215 (勉三さん変身!涙で食べる最後の晩さん) 
  • 9 tháng 5, 1993 (1993-05-09)
216 (八百八ピンチ!テケテケテンで自己紹介) 
  • 23 tháng 5, 1993 (1993-05-23)
217 (定年記念物!?しあわせの黄色いウサギ) 
  • 30 tháng 5, 1993 (1993-05-30)
218 (八百八のCM!アドバルーンで大売出し) 
  • 6 tháng 6, 1993 (1993-06-06)
219 (恐怖体験!ワープロからお化けが出た~) 
  • 13 tháng 6, 1993 (1993-06-13)
220 (御用だ!八百八に江戸時代のドロボーが) 
  • 20 tháng 6, 1993 (1993-06-20)
221 (野菜か相撲か!?ブタゴリラの血統書) 
  • 27 tháng 6, 1993 (1993-06-27)
222 (焼き方はミデアム?世紀の貴婦人登場!) 
  • 11 tháng 7, 1993 (1993-07-11)
223 (ブタゴリラショック!母ちゃん面会謝絶) 
  • 1 tháng 8, 1993 (1993-08-01)
224 (夏休み先取り!!家出トリオの城下町) 
  • 8 tháng 8, 1993 (1993-08-08)
225 (海水浴の㊙ポイント!江戸時代の百丈島) 
  • 15 tháng 8, 1993 (1993-08-15)
226 (学校怪談!!パートの幽霊は昼間出る?) 
  • 22 tháng 8, 1993 (1993-08-22)
227 (近所のフン!?イチゴ平野でひとり旅!) 
  • 29 tháng 8, 1993 (1993-08-29)
228 (夏のスクープ!勉三さんに赤ちゃんが?) 
  • 5 tháng 9, 1993 (1993-09-05)
229 (そんなバカな!!72歳のイジメッ子?) 
  • 12 tháng 9, 1993 (1993-09-12)
230 (犯人は誰だ!!ブタゴリラ0点漂流記) 
  • 19 tháng 9, 1993 (1993-09-19)
231 (SOS!秋の大江戸セップクツアー!?) 
  • 26 tháng 9, 1993 (1993-09-26)
232 (今年こそなるナリ!!運動会の星!?) 
  • 17 tháng 10, 1993 (1993-10-17)
233 (ブタゴリラ探偵団!餌はトラック一台分) 
  • 24 tháng 10, 1993 (1993-10-24)
234 (オデンション?お役者仮面で大スター!) 
  • 31 tháng 10, 1993 (1993-10-31)
235 (トンガリ改造!ママ~なんて言わない!) 
  • 7 tháng 11, 1993 (1993-11-07)
236 (おでん異変!チャック付きのガンモドキ) 
  • 14 tháng 11, 1993 (1993-11-14)
237 (テイセイ教育委員会!学問のスルメ) 
  • 21 tháng 11, 1993 (1993-11-21)
238 (忘れ競争!ミョウガVS逆境タイマツ) 
  • 28 tháng 11, 1993 (1993-11-28)
239 (怒り爆発!ブタゴリラ酸っぱい戦争) 
  • 5 tháng 12, 1993 (1993-12-05)
240 (クマダも参加?車と列車のスキー旅行!) 
  • 12 tháng 12, 1993 (1993-12-12)
241 (トンガリ奮闘記!汗と涙のデート作戦!) 
  • 19 tháng 12, 1993 (1993-12-19)
242 (ブタゴリラの総決算!お騒がせ大全集!) 
  • 26 tháng 12, 1993 (1993-12-26)


Năm 1994[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng
243 (5年1組熊田薫!今年の抱負は良い豆腐) 
  • 16 tháng 1, 1994 (1994-01-16)
244 (歴史を守れ!牛若五月と弁慶の泣き所!) 
  • 30 tháng 1, 1994 (1994-01-30)
245 (雪山参加!?ブタゴリラ救助隊出動!!) 
  • 6 tháng 2, 1994 (1994-02-06)
246 (節分グッズ!だまって飲めば鬼になる!) 
  • 13 tháng 2, 1994 (1994-02-13)
247 (コロ助の妹登場?八百八のおちゃっぴい) 
  • 20 tháng 2, 1994 (1994-02-20)
248 (ブタゴリラ恐怖!!FAXされたテスト) 
  • 27 tháng 2, 1994 (1994-02-27)
249 (24回払い?戦国時代のコンテスト!!) 
  • 6 tháng 3, 1994 (1994-03-06)
250 (レンズ騒動!秘密のコロッケは涙入り?) 
  • 13 tháng 3, 1994 (1994-03-13)
251 (ブタゴリラ真っ青!野菜が肉に負けた!) 
  • 20 tháng 3, 1994 (1994-03-20)
252 (ボクがいない!!三十年後の同窓会!?) 
  • 27 tháng 3, 1994 (1994-03-27)
253 (女子プロ真っ青!八百八のお手伝いさん) 
  • 17 tháng 4, 1994 (1994-04-17)
254 (保存版!日本全国つぶれそうな店特集?) 
  • 24 tháng 4, 1994 (1994-04-24)
255 (みよちゃんのBF!?ライオンがノック) 
  • 1 tháng 5, 1994 (1994-05-01)
256 (コロ助降参!!オネショのつくり方!?) 
  • 8 tháng 5, 1994 (1994-05-08)
257 (熊田グー!!八百八一家の夢の別荘!?) 
  • 15 tháng 5, 1994 (1994-05-15)
258 (出場禁止!?運動オンチは誰の遺伝!!) 
  • 22 tháng 5, 1994 (1994-05-22)
259 (24時間営業!八百八の朝まで生野菜!) 
  • 29 tháng 5, 1994 (1994-05-29)
260 (コロ助のペット!ひらがなのかおる!?河田まこ) 
  • 5 tháng 6, 1994 (1994-06-05)
261 (コロ助の逆襲!八百八侍を成敗するナリ) 
  • 12 tháng 6, 1994 (1994-06-12)
262 (海のメロン!?ブタゴリラ涙の航海記!) 
  • 19 tháng 6, 1994 (1994-06-19)
263 (めざせ北海道!西から来た赤いモグラ?) 
  • 26 tháng 6, 1994 (1994-06-26)
264 (日米友好!コブタ対トウモロコシ!?) 
  • 3 tháng 7, 1994 (1994-07-03)
265 (ブタゴリラ絶叫!夏休み地獄の大脱走!河田まこ) 
  • 17 tháng 7, 1994 (1994-07-17)
266 (泳ぐ宝石?びっくりザイバツの若さま!) 
  • 7 tháng 8, 1994 (1994-08-07)
267 (夏休み偉人伝!銅像になったブタゴリラ) 
  • 14 tháng 8, 1994 (1994-08-14)
268 (夏の名作!ブタゴリラの竹の子くらべ?) 
  • 21 tháng 8, 1994 (1994-08-21)
269 (北の国から贈り物!五月と花子初共演!) 
  • 28 tháng 8, 1994 (1994-08-28)
270 (衝撃告白!勉三さんはツンツルテン!?) 
  • 4 tháng 9, 1994 (1994-09-04)
271 (新事実!タイタニック号の名犬バロン!) 
  • 11 tháng 9, 1994 (1994-09-11)
272 (サスペンス!アメリカ土産は恐怖が一杯) 
  • 18 tháng 9, 1994 (1994-09-18)
273 (消えたブタゴリラ!イモより怖い神隠し) 
  • 23 tháng 10, 1994 (1994-10-23)
274 (とんだアップル?みよちゃんの初恋物語) 
  • 30 tháng 10, 1994 (1994-10-30)
275 (謎のスイカ爆弾!伝説のボウラー熊八?) 
  • 6 tháng 11, 1994 (1994-11-06)
276 (ついに発見!マツタケいっぱい石器時代) 
  • 13 tháng 11, 1994 (1994-11-13)
277 (ギネス珍記録!?一日だけのクラス委員) 
  • 20 tháng 11, 1994 (1994-11-20)
278 (人気バク発!お面になったコロ助ナリ) 
  • 27 tháng 11, 1994 (1994-11-27)
279 (ゲージツ祭参加?愛の星降るすずらん峠) 
  • 4 tháng 12, 1994 (1994-12-04)
280 (大安吉日!カボチャカボチャの結婚式) 
  • 11 tháng 12, 1994 (1994-12-11)
281 (勉三さん受難!学園祭はケツバット?) 
  • 18 tháng 12, 1994 (1994-12-18)

Năm 1995[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng
282 (謎の物体!ノックを返す八百八カボチャ) 
  • 15 tháng 1, 1995 (1995-01-15)
283 (新春冒険!みかん長者の書き初め!?) 
  • 22 tháng 1, 1995 (1995-01-22)
284 (はやまるな!コロ助駆け落ち成人式!?) 
  • 29 tháng 1, 1995 (1995-01-29)
285 (ご近所捜査網!怪盗はトンガリのママ) 
  • 5 tháng 2, 1995 (1995-02-05)
286 (真冬の怪談?雪女のおんがえし!!) 
  • 12 tháng 2, 1995 (1995-02-12)
287 (国際親善?スカートをはいたブタゴリラ) 
  • 19 tháng 2, 1995 (1995-02-19)
288 (大激怒!カラスと八百八大戦争) 
  • 26 tháng 2, 1995 (1995-02-26)
289 (キテレツ異変!年上美人にモッテモテ?) 
  • 5 tháng 3, 1995 (1995-03-05)
290 (夢は大金持ち!めざせケン玉世界一) 
  • 12 tháng 3, 1995 (1995-03-12)
291 (びっくり京都!あぶない天狗あらわる?) 
  • 19 tháng 3, 1995 (1995-03-19)
292 (時を越えたライバル?モーレツ斉登場!) 
  • 23 tháng 4, 1995 (1995-04-23)
293 (未来で目撃!コロ助お嫁さんとチュー?) 
  • 30 tháng 4, 1995 (1995-04-30)
294 (妙子遭難!トラに食べられそうなんです) 
  • 7 tháng 5, 1995 (1995-05-07)
295 (心は別人?みよ子が五月で五月がコロ助) 
  • 14 tháng 5, 1995 (1995-05-14)
296 (ベンが初恋?アイドル犬とご対メーン♥) 
  • 21 tháng 5, 1995 (1995-05-21)
297 (㊙ブタゴリラのアロエビックリ大作戦!) 
  • 28 tháng 5, 1995 (1995-05-28)
298 (ジュラシックパニック!虫歯の恐竜発見) 
  • 4 tháng 6, 1995 (1995-06-04)
299 (何かようかい!雨降り小僧ケヤキの祟り) 
  • 11 tháng 6, 1995 (1995-06-11)
300 (禁断の料理?ファラオの呪いで大ピンチ) 
  • 18 tháng 6, 1995 (1995-06-18)
301 (八百八崩壊?コスプレナイター中継!) 
  • 2 tháng 7, 1995 (1995-07-02)
302 (夏休み直前!まだまにあう通信簿対策) 
  • 9 tháng 7, 1995 (1995-07-09)
303 (どーして?ボクたち臨時の八百八屋さん) 
  • 6 tháng 8, 1995 (1995-08-06)
304 (真実をあばけ!夏のみちのくミステリー) 
  • 13 tháng 8, 1995 (1995-08-13)
305 (霊界探検!みんなであの世へ行きました) 
  • 20 tháng 8, 1995 (1995-08-20)
306 (相手はだ~れペンフレンドくるみちゃん) 
  • 27 tháng 8, 1995 (1995-08-27)
307 (居眠り禁止!スカッと一撃徹夜メーン☆) 
  • 3 tháng 9, 1995 (1995-09-03)
308 (豊年マンサク!山田の中のコロ助カカシ) 
  • 10 tháng 9, 1995 (1995-09-10)
309 (花丸一座で夢芝居?髭丸コロ助大変身!) 
  • 17 tháng 9, 1995 (1995-09-17)
310 (突然の手紙!妙子からFROM USA?) 
  • 22 tháng 10, 1995 (1995-10-22)
311 (百丈島伝説!コロ助は浦島太郎の子孫?) 
  • 29 tháng 10, 1995 (1995-10-29)
312 (家族ゲーム?ママに代わってブロンドママ) 
  • 3 tháng 12, 1995 (1995-12-03)
313 (ブタゴリラ病欠?修学旅行のバスを追え) 
  • 10 tháng 12, 1995 (1995-12-10)
314 (雪男発見!生まれはヒマラヤ日本育ち) 
  • 17 tháng 12, 1995 (1995-12-17)


Năm 1996[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tên tập phim Ngày phát sóng
315 (大当り!宝くじでパンダと3千万円!?) 
  • 14 tháng 1, 1996 (1996-01-14)
316 (女湯でアート?トンガリ画伯大爆発!) 
  • 21 tháng 1, 1996 (1996-01-21)
317 (謎のアルバイト!むさ苦しい人大歓迎?) 
  • 28 tháng 1, 1996 (1996-01-28)
318 (正月が二度も来た!お年玉ももう一度?) 
  • 4 tháng 2, 1996 (1996-02-04)
319 (今世紀見オサメ!?幻のリョコウバト) 
  • 11 tháng 2, 1996 (1996-02-11)
320 (失恋がなんだ!!どん底でドンと恋) 
  • 18 tháng 2, 1996 (1996-02-18)
321 (春いちばん!先生が飛ばされそうナリ) 
  • 25 tháng 2, 1996 (1996-02-25)
322 (たたり?ひな人形がコロ助を襲う!) 
  • 3 tháng 3, 1996 (1996-03-03)
323 (トンガリ失踪!恋に破れてサメのエサ?) 
  • 10 tháng 3, 1996 (1996-03-10)
324 (人生一度の晴れ舞台?熊田薫送辞を読む) 
  • 17 tháng 3, 1996 (1996-03-17)
325 (ブタゴリラ学説!蜃気楼は貝から出る?) 
  • 21 tháng 4, 1996 (1996-04-21)
326 (子供の天国!遊び場いっぱいの町) 
  • 28 tháng 4, 1996 (1996-04-28)
327 (スクープ!名犬ベン日本で一番有名な犬) 
  • 5 tháng 5, 1996 (1996-05-05)
328 (神出鬼没のいたずらっ子正体はコロ助?) 
  • 12 tháng 5, 1996 (1996-05-12)
329 (五月の恐怖!のろわれた鯉のぼり) 
  • 19 tháng 5, 1996 (1996-05-19)
330 (男のメロン?父ちゃん一番乗り病!) 
  • 2 tháng 6, 1996 (1996-06-02)
331 (愛のフィナーレ!さよならコロ助大百科) 
  • 9 tháng 6, 1996 (1996-06-09)


Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Cuốn từ điển kì bí (TV)” (bằng tiếng Anh). Anime News Network. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]