Danio

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cá xảm
Zebrafisch.jpg
Danio rerio
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Cypriniformes
Họ (familia) Cyprinidae
Phân họ (subfamilia) Danioninae
Chi (genus) Danio
Hamilton, 1822
Loài điển hình
Cyprinus (Danio) dangila
Hamilton, 1822
Danh pháp đồng nghĩa
  • Allodanio
    Hamilton, 1822
  • Brachydanio
    Weber & de Beaufort, 1916

Danio hay cá xảm là một chi cá trong họ Cyprinidae bao gồm các loài cá nhỏ sống trong các sông suối miền núi thuộc các khu vực ấn Độ, Trung Quốc, Pakistan và các nước Đông Nam Á.

Đặc điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là giống cá có tính đa dạng khá cao. Với các tài liệu nắm được ở Việt Nam và các nước lân cận như Trung Quốc, Lào, Thái Lan, Campuchia, giống này có tới 23 loài. ở Việt Nam, có 6 loài thuộc giống này đã được ghi nhận. Mặc dù tính đa dạng cao nhưng các loài cá thuộc giống này còn ít được nghiên cứu do kích thước nhỏ, ít gặp ở thị trường, sống chủ yếu ở các sông suối miền núi, nước chảy mạnh hoặc các thác nước thuộc các khu vực xa xôi, hẻo lánh.

Trong số các loài của chi này có loài cá ngựa vằn có đặc điểm kỳ lạ. Nếu một con cá ngựa vằn bị tổn thương tim, ngay lập tức chúng sẽ tái tạo một quả mới để thay thế. cá ngựa vằn có thể tái tạo lại 20% cơ tim bị phá hủy chỉ sau hai tháng. Tim của loài cá này lại vô cùng đặc biệt bởi chúng chỉ có một tâm nhĩ và một tâm thất đồng thời có tới hai cấu trúc khác hoàn toàn so với tim người.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Có 21 loài được ghi nhận trong chi này

Một vài loài sau đây:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kullander, S.O. (2012): Description of Danio flagrans, and redescription of D. choprae, two closely related species from the Ayeyarwaddy River drainage in northern Myanmar (Teleostei: Cyprinidae). Ichthyological Exploration of Freshwaters, 23 (3): 245-262.
  2. ^ Nguyen, V.H., Nguyen, T.H. & Mua, B.C. (2010): A new fish species of the Danio Hamilton, 1822 that was found in the Ky Son district, the Northern Central province of Nghe An, Vietnam. Vietnam Journal of Biology, 32 (4): 62-68.