Deserpidine

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Deserpidine
Deserpidine.svg
Names
IUPAC name
methyl (1R,15S,17R,18R,19S,20S)-18-methoxy-17-(3,4,5-trimethoxybenzoyloxy)-3,13-diazapentacyclo[11.8.0.02,10.04,9.015,20]henicosa-2(10),4,6,8-tetraene-19-carboxylate
Identifiers
3D model (JSmol)
ChEBI
ChEMBL
ChemSpider
DrugBank
ECHA InfoCard 100.004.551
KEGG
PubChem <abbr title="<nowiki>Compound ID</nowiki>">CID
UNII
CompTox Dashboard (<abbr title="<nowiki>U.S. Environmental Protection Agency</nowiki>">EPA)
Properties
C32H38N2O8
Molar mass 578.662 g·mol−1
Pharmacology
C02AA05 (WHO)
Except where otherwise noted, data are given for materials in their standard state (at 25 °C [77 °F], 100 kPa).
☒N verify (what is ☑Y☒N ?)
Infobox references

Deserpidine (INN) là một loại thuốc hạ huyết áp liên quan đến reserpin [1] xuất hiện ở tự nhiên trong Rauvolfia spp.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Fulton, S. C.; Healy, M. D. (1976). “Comparison of the effectiveness of deserpidine, reserpine, and alpha-methyltyrosine on brain biogenic amines”. Federation Proceedings 35 (14): 2558–2562. PMID 11134.