Desmana moschata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Desmana moschata
Desmana moschata MHNT.INS.10.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Talpidae
Tông (tribus) Desmanini
Chi (genus) Desmana
Güldenstädt, 1777
Loài (species) D. moschata
Danh pháp hai phần
Desmana moschata
(Linnaeus, 1758)[2]
Phân bố
Phân bố
Danh pháp đồng nghĩa
  • Caprios Wagler, 1830;
  • Desman Lacepède, 1799;
  • Desmanus Rafinesque, 1815;
  • Galemodesmana Topachevskii and Pashkov, 1983;
  • Myale Gray, 1821;
  • Mygale Cuvier, 1800 [not Latreille, 1802];
  • Myogale Brandt, 1836;
  • Myogalea J. B. Fischer, 1829;
  • Palaeospalax Owen, 1846;
  • Pliodesmana Topachevskii & Pashkov, 1983;
  • Praedesmana Topachevskii & Pashkov, 1983.

Desmana moschata là một loài động vật có vú trong họ Talpidae, bộ Soricomorpha. Loài này được Linnaeus mô tả năm 1758.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:IUCN2012.1 Listed as Vulnerable A2bc+4bc.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Desmana moschata. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Desmana moschata tại Wikimedia Commons