Diadegma compressum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Diadegma compressum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Ichneumonidae
Chi (genus) Diadegma
Loài (species) D. compressum
Danh pháp hai phần
Diadegma compressum
(Cresson, 1864)
Danh pháp đồng nghĩa
Diadegma ruficoxale (Viereck, 1925)[1]
Diadegma oedemisiformis (Viereck, 1917)[2]
Diadegma paenerivale (Viereck, 1906)[3]
Diadegma ferrugineipes (Ashmead, 1890)[4]

Diadegma compressum là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.[5]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Viereck, H.L. (1925) A preliminary revision of the Campopleginae in the Canadian National Collection, Ottawa., Canadian Entomologist. 57:176-181,198-204,223-228,296-303.
  2. ^ Viereck, H.L. (1917) Guide to the insects of Connecticut. Part III. The Hymenoptera, or wasp-like insects of Connecticut. Ichneumonoidea., State of Connecticut. State Geological and Natural History Survey. Bulletin No. 22(1916). Hartford. 824 pp.
  3. ^ Viereck, H.L. (1906) Notes and descriptions of Hymenoptera from the western United States., Transactions of the American Entomological Society. 32:173-247.
  4. ^ Ashmead, W.H. (1890) Description of new Ichneumonidae in the collection of the U.S. National Museum., Proceedings of the United States National Museum. 12:387-451.
  5. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]