Diadegma insulare

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Diadegma insulare
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Ichneumonidae
Chi (genus) Diadegma
Loài (species) D. insulare
Danh pháp hai phần
Diadegma insulare
(Cresson, 1865)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Diadegma insulare là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.[7]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cresson, E.T. (1865) On the Hymenoptera of Cuba., Proceedings of the Entomological Society of Philadelphia. 4:1-200.
  2. ^ Walley, G.S. (1926) A new Sagaritis from western Canada (Hymen.)., Canadian Entomologist. 58:225.
  3. ^ Viereck, H.L. (1925) A preliminary revision of the Campopleginae in the Canadian National Collection, Ottawa., Canadian Entomologist. 57:176-181,198-204,223-228,296-303.
  4. ^ Viereck, H.L. (1912) Descriptions of one new family, eight new genera, and thirty-three new species of Ichneumonidae., Proceedings of the United States National Museum. 43:575-593.
  5. ^ Viereck, H.L. (1912) Contributions to our knowledge of bees and Ichneumon-flies, including descriptions of twenty-one new genera and fifty-seven new species of Ichneumon-flies., Proceedings of the United States National Museum. 42(1920):613-648.
  6. ^ Cameron, P. (1883) Descriptions of new genera and species of Hymenoptera., Transactions of the Entomological Society of London. 1883:187-197.
  7. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]