Didelphis aurita

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Didelphis aurita
Didelphis aurita photo-Christian Roger Dockhorn.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Didelphimorphia
Họ (familia)Didelphidae
Chi (genus)Didelphis
Loài (species)D. aurita
Danh pháp hai phần
Didelphis aurita
Wied-Neuwied, 1826[2]
Big-eared Opossum area.png

Didelphis aurita là một loài động vật có vú trong họ Didelphidae, bộ Didelphimorphia. Loài này được Wied-Neuwied mô tả năm 1826.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Astua de Moraes, D., de la Sancha, N. & Costa, L. (2011). Didelphis aurita. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2012.  Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Didelphis aurita”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). tr. 395. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]