Digama culta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Digama culta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Erebidae
Phân họ (subfamilia) Aganainae
Chi (genus) Digama
Loài (species) D. culta
Danh pháp hai phần
Digama culta
(Hübner, [1825])
Danh pháp đồng nghĩa
  • Sommeria culta Hübner, 1827
  • Digama marmorata Walker, 1865

Digama culta[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Nam Phi.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.