Diploceraspis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Diploceraspis
Thời điểm hóa thạch: 299–270 Ma Early Permian
Diploceraspis12DB.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Phân lớp (subclass) Lepospondyli
Bộ (ordo) Nectridea
Họ (familia) Keraterpetontidae
Chi (genus) Diploceraspis
Beerbower, 1963
Nhóm Diploceraspis

Diploceraspis là một loài lưỡng cư lepospondyl. Nó sống ở Ohio trong kỷ Permi. Nó gần giống với Diplocaulus, và là một người họ hàng. Nó tương tự như Diplocaulus, mặc dù nó nhỏ hơn, khoảng 46 cm.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]