Dorcatragus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dorcatragus megalotis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Artiodactyla
Họ (familia)Bovidae
Chi (genus)Dorcatragus
Noack, 1894[2]
Loài (species)D. megalotis
Danh pháp hai phần
Dorcatragus megalotis
(Menges, 1894)
Loài điển hình
Oreotragus megalotis Menges, 1894.
Danh pháp đồng nghĩa
Dorcotragus P. L. Sclater and Thomas, 1898.

Dorcatragus là một chi động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Chi này được Noack miêu tả năm 1894.[2] Loài điển hình của chi này là Oreotragus megalotis Menges, 1894.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Heckel, J.-O., Rayaleh, H.A., Wilhelmi, F. & Hammer, S. (2008). Dorcatragus megalotis. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of vulnerable.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Dorcatragus”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]