Dorcopsis hageni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dorcopsis hageni
Dorcopsis hageni Best Zoo.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Diprotodontia
Họ (familia)Macropodidae
Chi (genus)Dorcopsis
Loài (species)D. hageni
Danh pháp hai phần
Dorcopsis hageni
(Heller, 1897)[2]
White-striped Dorcopsis area.png

Dorcopsis hageni là một loài động vật có vú trong họ Macropodidae, bộ Hai răng cửa. Loài này được Heller mô tả năm 1897.[2] Loài này được tìm thấy ở phía bắc của Tây Papua, Indonesia và Papua New Guinea. Đây là một loài phổ biến trong sinh cảnh rừng nhiệt đới phù hợp và IUCN liệt kê tình trạng bảo tồn của là loài ít quan tâm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wright, D., Singadan, R., Seri, L., Allison, A., James, R., Flannery, T., Aplin, K., Dickman, C. & Salas, L. (2008). Dorcopsis hageni. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2008. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Dorcopsis hageni”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]