Ecnomina serrata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ecnomina serrata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Trichoptera
Họ (familia)Ecnomidae
Chi (genus)Ecnomina
Loài (species)E. serrata
Danh pháp hai phần
Ecnomina serrata
DI Cartwright, 2008

Ecnomina serrata[1] là một loài Trichoptera trong họ Ecnomidae. Chúng phân bố ở miền Australasia.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập 5 tháng 6 năm 2012.