Eligmodontia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eligmodontia
Thời điểm hóa thạch: Late Pleistocene to Recent
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Cricetidae
Tông (tribus)Phyllotini
Chi (genus)Eligmodontia
Cuvier, 1837[1]
Loài điển hình
Eligmodontia typus F. Cuvier, 1837.
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
Elimodon Fitzinger, 1867; Eligmodon Wagner, 1841; Heligmodontia Aggasiz, 1846.

Eligmodontia là một chi động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Chi này được F. Cuvier miêu tả năm 1837.[1] Loài điển hình của chi này là Eligmodontia typus F. Cuvier, 1837.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Eligmodontia”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]