Erinaceus roumanicus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Erinaceus roumanicus
Erinaceus roumanicus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Erinaceomorpha
Họ (familia)Erinaceidae
Chi (genus)Erinaceus
Loài (species)E. roumanicus
Danh pháp hai phần
Erinaceus roumanicus[2]
Barrett-Hamilton, 1900[3]
Range Erinaceus concolor and Erinaceus roumanicus.png

Erinaceus roumanicus là một loài động vật có vú trong họ Erinaceidae, bộ Erinaceomorpha. Loài này được Barrett-Hamilton mô tả năm 1900.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Insectivore Specialist Group (1996). Erinaceus roumanicus. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of least concern
  2. ^ Note that this is sometimes given as Erinaceus romanicus
  3. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Erinaceus roumanicus”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Erinaceus roumanicus tại Wikimedia Commons