Estrilda rhodopyga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Estrilda rhodopyga
Crimson-rumped Waxbill - Kenya 0334 (22987577385).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Passeriformes
Họ (familia)Estrildidae
Chi (genus)Estrilda
Loài (species)E. rhodopyga
Danh pháp hai phần
Estrilda rhodopyga
(Sundevall, 1850)

Estrilda rhodopyga là một loài chim trong họ Estrildidae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Estrilda rhodopyga. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012. Chú thích có tham số trống không rõ: |last-author-amp= (trợ giúp)Quản lý CS1: sử dụng tham số tác giả (liên kết) Quản lý CS1: ref=harv (liên kết)
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]