Eulaema terminata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eulaema terminata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Apidae
Phân họ (subfamilia) Apinae
Tông (tribus) Euglossini
Chi (genus) Eulaema
Loài (species) E. terminata
Danh pháp hai phần
Eulaema terminata
Smith, 1874

Eulaema terminata là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1874.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]