Eupithecia phoeniceata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eupithecia phoeniceata
RamburEupitheciaPhoeniceata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Geometridae
Chi (genus)Eupithecia
Loài (species)E. phoeniceata
Danh pháp hai phần
Eupithecia phoeniceata
(Rambur, 1834)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Larentia phoeniceata Rambur, 1834
  • Eupithecia mnemosynata Milliere, 1876

Eupithecia phoeniceata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này được tìm thấy ở châu Âu.

Sải cánh dài 18–22 mm. The moths gặp ở tháng 8 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn Cupressus macrocarpa và other cultivars.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia phoeniceata tại Wikimedia Commons